Trong 9 tháng đầu năm 2009 mặt hàng được nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Italia là: nhóm hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, với trị giá 207.673.117 USD, chiếm 42,4% trong tổng kim ngạch nhập khẩu; tiếp đến là xe máy nguyên chiếc, với lượng nhập 23.919 chiếc, trị giá 54.570.349 USD, chiếm 11,1% trong tổng kim ngạch nhập khẩu từ thị trường này, tăng 33,2% về lượng và tăng 31,4% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.
Một số mặt hàng khác có kim ngạch nhập khẩu tăng so với cùng kỳ năm trước là: dược phẩm tăng 150%; thức ăn gia súc và nguyên liệu tăng 91%; chất dẻo tăng 65,9%; gỗ và sản phẩm gỗ tăng 28%; hoá chất tăng 23,5%; nguyên phụ liệu dược phẩm tăng 9,7%.
Số liệu thống kê cho thấy những mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu giảm trong 9 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 là: mặt hàng giấy giảm 63%; mặt hàng bông giảm 56%; kim loại thường giảm 43%; máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện giảm 25%; nguyên phụ liệu dệt may giảm 20%; sản phẩm hoá chất giảm 17%; máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng giảm 12%; vải dệt may giảm 0,7%; cao su giảm 0,1%.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Italia 9 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng |
|
|
489.326.021 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
|
207.673.117 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
USD |
23.919 |
54.570.349 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
37.821.528 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
28.689.091 |
|
Vải các loại |
USD |
|
24.878.293 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
|
22.800.667 |
|
Sp hoá chất |
USD |
|
13.571.022 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
5.562 |
8.593.985 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
7.523.786 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
5.676.723 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
4.215.270 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
4.142.720 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
4.007 |
3.519.140 |
|
Hoá chất |
USD |
|
3.393.608 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
2.746.137 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
2.722 |
2.499.112 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
2.230.082 |
|
Cao su |
Tấn |
1.958 |
1.415.616 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
395 |
1.112.414 |
|
Bông các loại |
Tấn |
1.113 |
758.065 |