(đơn vị: nghìn USD)
 
 
Tên hàng
Tháng 6
 
% tăng, giảm
so với tháng trước
% tăng, giảm so
cùng kỳ năm trước
6 tháng
 
% tăng, giảm so với
6 tháng năm trước
Hàng cơ khí
133
-46.8
-34.8
3,732
207.2
Thiết bị điện
92
-59.5
-87.2
1,980
18.5
Máy chuyên dụng
736
-57.8
0.7
23,213
389.6
Hóa chất
136
88.9
1600.0
736
15.9
 

Nguồn: Vinanet