Trong 3 tháng đầu năm 2008, những thị trường chính cung cấp mặt hàng cao su cho Việt Nam là: Đài Loan, Campuchia, Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Thái Lan, Trung Quốc, Hoa Kỳ...
Số liệu nhập khẩu cao su tháng 3 và 3 tháng đầu năm 2008
|
Tên nước |
Tháng 3/2008 |
3 tháng 2008 |
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
Ấn Độ |
190 |
441.845 |
236 |
497.524 |
|
Anh |
260 |
519.090 |
596 |
1.124.122 |
|
Bỉ |
84 |
212.880 |
217 |
544.545 |
|
Campuchia |
786 |
2.090.072 |
6.244 |
15.620.115 |
|
Đài Loan |
3.283 |
6.714.927 |
10.500 |
20.590.972 |
|
CH LB Đức |
438 |
940.072 |
629 |
1.459.294 |
|
Hà Lan |
49 |
122.825 |
139 |
372.192 |
|
Hàn Quốc |
2.349 |
5.895.960 |
6.159 |
14.604.687 |
|
Hoa Kỳ |
468 |
1.179.809 |
1.325 |
3.133.146 |
|
Hồng Kông |
103 |
300.098 |
129 |
343.310 |
|
Indonêsia |
459 |
1.197.083 |
1.153 |
2.917.779 |
|
Italia |
123 |
286.092 |
233 |
552.502 |
|
Malaysia |
651 |
1.490.437 |
1.780 |
3.582.500 |
|
Mianma |
|
|
709 |
1.551.722 |
|
LB Nga |
626 |
1.635.984 |
1.830 |
5.223.006 |
|
Nhật Bản |
1.727 |
5.506.601 |
3.427 |
10.690.861 |
|
Pháp |
79 |
160.528 |
378 |
901.928 |
|
Thái Lan |
4.396 |
10.731.561 |
11.110 |
26.28.542 |
|
Trung Quốc |
358 |
727.251 |
2.246 |
3.994.110 |