Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Bỉ tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
33.222.504 |
|
130.758.800 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
|
|
917.250 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
233.905 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
314.452 |
|
1.775.073 |
|
Hoá chất |
USD |
|
714.796 |
|
3.854.000 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.419.294 |
|
5.021.308 |
|
Tân dược |
USD |
|
447.125 |
|
1.692.936 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
1.295 |
667.374 |
2.786 |
1.262.620 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
94.424 |
|
330.520 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
445 |
859.938 |
1.447 |
3.029.625 |
|
Cao su |
Tấn |
55 |
179.728 |
272 |
724.273 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
199.388 |
|
396.971 |
|
Vải các loại |
USD |
|
53.037 |
|
694.300 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
31.536 |
|
396.043 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
176.409 |
|
376.376 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
4.753 |
3.548.223 |
14.881 |
9.965.760 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
33 |
167.786 |
54 |
327.944 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
20.760 |
|
1.282.978 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
17.345.836 |
|
73.039.175 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
1 |
264.878 |
1 |
264.878 |