Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 2/2008
2 tháng 2008
 
 
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
 
 
 
121.516.374
 
298.945.723
Sữa & sp sữa
USD
 
333.822
 
884.252
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
22.485.644
 
62.889.407
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
2.487.282
 
9.714.807
Nguyên phụ liệu thuốc lá
USD
 
1.742.126
 
2.975.203
Clinker
Tấn
 
 
8.014
236.398
Xăng dầu các loại
Tấn
 
 
24.742
19.298.599
Hóa chất
USD
 
6.580.266
 
9.344.964
Các sp hóa chất
USD
 
2.594.859
 
5.590.779
Tân dược
USD
 
304.876
 
1.049.584
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu
USD
 
778.558
 
2.699.060
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
1.679
2.592.655
4.451
6.404.488
Cao su
USD
101
248.331
695
1.720.696
Gỗ & sp gỗ
 
 
851.171
 
2.039.451
Bột giấy
Tấn
3.022
2.009.321
3.022
2.009.321
Giấy các loại
Tấn
16.934
13.896.102
31.260
25.482.021
Bông các loại
Tấn
398
470.267
921
1.150.292
Sợi các loại
Tấn
2.786
5.265.172
4.947
9.609.137
Vải các loại
USD
 
2.173.696
 
4.437.463
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
USD
 
1.896.073
 
4.128.830
Kính xây dựng
USD
 
107.286
 
412.386
Sắt thép các loại
Tấn
5.767
5.367.727
21.611
17.714.198
Kim loại thg khác
Tấn
136
879.889
814
5.187.681
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
4.879.887
 
13.055.658
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
USD
 
14.631.296
 
21.143.628
Linh kiện ôtô
Bộ
1.152
7.410.471
2.238
12.421.803
Linh kiện & phụ tùng xe máy
USD
 
2.138.891
 
4.807.582
 

Nguồn: Vinanet