Những mặt hàng nhập khẩu chính từ Indonêsia 4 tháng là dầu mỡ động thực vật; giấy các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng, linh kiện ôtô, xăng dầu các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Indonêsia tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
172.189.475 |
|
614.443.191 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
925.959 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
17.526.692 |
|
104.234.214 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
4.205.311 |
|
16.464.160 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
1.618.054 |
|
6.065.425 |
|
Clinker |
Tấn |
|
|
8.014 |
236.398 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
18.059 |
19.799.234 |
42.801 |
39.097.833 |
|
Hóa chất |
USD |
|
7.611.914 |
|
21.513.966 |
|
Các sp hóa chất |
USD |
|
2.404.375 |
|
10.351.403 |
|
Tân dược |
USD |
|
540.162 |
|
2.080.116 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
600 |
80.575 |
1.525 |
216.714 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
1.074.924 |
|
4.417.088 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
2.880 |
4.299.168 |
9.231 |
13.415.208 |
|
Cao su |
USD |
950 |
2.608.110 |
2.204 |
5.774.220 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
1.516.553 |
|
4.652.612 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
6.004 |
4.052.157 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
15.026 |
13.234.472 |
64.181 |
53.705.919 |
|
Bông các loại |
Tấn |
808 |
1.197.404 |
2.084 |
2.788.357 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
3.097 |
6.015.793 |
10.513 |
20.417.461 |
|
Vải các loại |
USD |
|
3.758.319 |
|
11.232.250 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
2.011.124 |
|
8.335.456 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
204.558 |
|
930.670 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
13.006 |
10.760.196 |
48.732 |
41.207.930 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
1.304 |
10.535.196 |
2.692 |
19.954.050 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
6.053.535 |
|
24.996.837 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
13.378.771 |
|
44.506.433 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
40 |
317.500 |
44 |
352.180 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
1.519 |
13.863.143 |
5.557 |
40.030.478 |
|
Linh kiện & phụ tùng xe máy |
USD |
|
3.302.637 |
|
10.301.858 |