Trong 3 tháng đầu năm, những thị trường chính cung cấp Ôtô cho Việt Nam là: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Hoa Kỳ...
Số liệu nhập khẩu mặt hàng Ôtô nguyên chiếc tháng 3 và 3 tháng đầu năm 2008
|
Tên nước |
Tháng 3/2008 |
3 tháng năm 2008 |
|
|
Lượng (Chiếc) |
Trị giá (USD) |
Lượng (Chiếc) |
Trị giá (USD) |
|
Anh |
4 |
103.288 |
21 |
781.648 |
|
Arập Xê út |
135 |
1.598.048 |
241 |
3.141.787 |
|
Tiểu VQ Arập TN |
670 |
6.105.558 |
1.077 |
9.825.784 |
|
Canađa |
77 |
2.367.350 |
100 |
2.857.198 |
|
Đài Loan |
99 |
1.047.951 |
|
11.040.811 |
|
Đan Mạch |
6 |
75.007 |
31 |
347.864 |
|
CHLB Đức |
125 |
4.401.592 |
263 |
7.528.180 |
|
Hàn Quốc |
5.557 |
54.746.100 |
10.043 |
105.400.178 |
|
Hoa Kỳ |
1.788 |
42.226.806 |
4.207 |
95.403.583 |
|
Hồng Kông |
41 |
1.123.620 |
157 |
4.412.167 |
|
CHDCND Lào |
28 |
415.530 |
66 |
993.830 |
|
Malaysia |
2 |
34.720 |
4 |
437.570 |
|
Liên Bang Nga |
100 |
1.700.701 |
140 |
2.155.041 |
|
Nhật Bản |
142 |
9.241.697 |
455 |
24.142.286 |
|
Ôxtrâylia |
|
|
20 |
225.000 |
|
Singapore |
3 |
921.638 |
10 |
1.428.638 |
|
Tây Ban Nha |
|
|
12 |
285.603 |
|
Thụy Điển |
|
|
11 |
1.404.790 |
|
Trung Quốc |
1.424 |
39.570.654 |
3.319 |
97.862.701 |
|
Ucraina |
20 |
368.700 |
51 |
655.000 |