Số liệu xuất khẩu cà phê Việt Nam  3 tháng năm 2008
Tên nước
ĐVT
3 Tháng /2008
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
Achentina
Tấn
115
204.019
Ấn Độ
Tấn
1.545
2.905.340
Anh
Tấn
16.359
33.070.131
Ba Lan
Tấn
3.546
6.991.900
Bỉ
Tấn
19.520
39.548.775
Bồ Đào Nha
Tấn
1.533
3.062.826
Bungari
Tấn
1.116
2.333.130
Tiểu VQ Arập Thống nhất
Tấn
175
376.278
Canađâ
Tấn
202
442.264
Đài Loan
Tấn
421
955.608
Đan Mạch
Tấn
609
1.210.539
CHLB Đức
Tấn
421
955.608
Extônia
Tấn
725
1.425.449
Hà Lan
Tấn
6.376
13.325.265
Hàn Quốc
Tấn
11.536
22.452.635
Hoa Kỳ
Tấn
39.827
81.515.642
Hồng Kông
Tấn
229
475.338
Hy Lạp
Tấn
759
1.356.928
Indonêsia
Tấn
1.147
2.195.760
Italia
Tấn
27.620
54.208.687
Malaysia
Tấn
5.158
10.230.565
Nauy
Tấn
387
725.630
CH Nam Phi
Tấn
2.507
4.271.750
Niu Zi Lân
Tấn
710
1.315.680
Liên Bang Nga
Tấn
5.562
10.411.321
Nhật Bản
Tấn
16.366
33.419.885
Ôxtraylia
Tấn
3.836
7.293.148
Phần Lan
Tấn
192
380.586
Pháp
Tấn
9.991
19.623.050
Philippin
Tấn
2.155
3.705.678
Rumani
Tấn
2.032
4.163.353
CH Séc
Tấn
462
1.023.106
Singapore
Tấn
10.957
21.665.694
Slôvakia
Tấn
403
751.462
Slôvenhia
Tấn
576
1.022.041
Tây Ban Nha
Tấn
27.043
54.136.975
Thái Lan
Tấn
701
1.516.606
Thụy Điển
Tấn
567
1.153.668
Thụy Sĩ
Tấn
12.630
23.522.065
Trung Quốc
Tấn
3.901
7.008.888
Ucraina
Tấn
154
288.153

Nguồn: Vinanet