Trong 2 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bỉ là: hàng hải sản; giày dép các loại; hàng dệt may; sản phẩm mây tre, cói và thảm; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
61.138.701 |
|
150.442.402 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
4.895.967 |
|
10.853.903 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
182.212 |
|
438.543 |
|
Hạt điều |
Tấn |
64 |
343.350 |
191 |
913.235 |
|
Cà phê |
Tấn |
5.272 |
10.821.179 |
11.754 |
22.528.070 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
|
|
91 |
284.576 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
731.105 |
|
2.417.614 |
|
Cao su |
Tấn |
891 |
1.434.064 |
1.628 |
2.585.951 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
3.106.885 |
|
10.513.755 |
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
191.054 |
|
756.542 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
2.821.208 |
|
7.710.139 |
|
sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
457.715 |
|
1.435.070 |
|
sản phẩm đá quý và kim loại quý |
USD |
|
790.949 |
|
2.45.738 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
4.983.108 |
|
16.843.882 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
20.666.478 |
|
50.190.924 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
452.268 |
|
836.873 |
|
đồ chơi trẻ em |
USD |
|
131.199 |
|
644.030 |