Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa 4 tháng đầu năm 2008 là: hàng dệt may, giày dép các loại, hàng hải sản, hạt điều, gỗ và sản phẩm gỗ...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
44.296.570 |
|
176.042.231 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.782.727 |
|
28.492.190 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
372.700 |
|
1.392.805 |
|
Hạt điều |
Tấn |
714 |
4.425.470 |
1.731 |
9.864.672 |
|
Cà phê |
Tấn |
345 |
739.839 |
547 |
1.182.103 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
18 |
101.394 |
130 |
530.478 |
|
Gạo |
Tấn |
112 |
71.823 |
411 |
225.713 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
788.281 |
|
2.700.497 |
|
Cao su |
Tấn |
202 |
560.224 |
1.048 |
2.693.271 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.086.773 |
|
7.819.987 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
168.514 |
|
1.312.453 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
4.160.985 |
|
16.435.850 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
508.637 |
|
2.633.020 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
68.461 |
|
570.701 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
10.398.918 |
|
42.477.385 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
5.955.112 |
|
22.963.102 |
|
Máy vi tính, s1p điện tử & linh kiện |
USD |
|
554.975 |
|
3.483.935 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
293.865 |
|
1.864.280 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
74.024 |
|
306.561 |