Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Malaysia 2 tháng đầu năm là; dầu thô, cà phê, thiếc, giày dép các loại, cao su, hàng hải sản, hàng dệt may, dầu mỡ động thực vật...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Malaysia tháng 2 và 2 tháng đầu năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
118.598.038 |
|
214.579.920 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
2.034.312 |
|
5.260.699 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
396.372 |
|
882.426 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.065 |
2.236.923 |
3.664 |
7.038.339 |
|
Chè |
Tấn |
231 |
117.886 |
433 |
226.826 |
|
Gạo |
Tấn |
6.363 |
2.600.681 |
10.699 |
4.185.938 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
106 |
137.152 |
248 |
278.994 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
4.286.214 |
|
Than đá |
Tấn |
24.000 |
1.693.250 |
24.000 |
1.693.250 |
|
Dầu thô |
Tấn |
109.860 |
79.525.466 |
167.522 |
120.624.761 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.161.347 |
|
3.409.109 |
|
Cao su |
Tấn |
680 |
1.670.541 |
2.099 |
4.965.601 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
191.635 |
|
379.919 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
571.118 |
|
1.628.890 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
172.349 |
|
438.045 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.398.162 |
|
2.685.509 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
1.054.834 |
|
3.363.263 |
|
Thiếc |
Tấn |
121 |
1.773.840 |
240 |
3.476.380 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
1.359.478 |
|
3.389.575 |