Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Nhật Bản 2 tháng đầu năm 2008 là: dầu thô, hàng hải sản, dây điện và cáp điện, hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Nhật Bản tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng xk |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
676.355.213 |
|
1.354.577.368 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
29.001.121 |
|
97.778.373 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.540.851 |
|
3.907.074 |
|
Hạt đìêu |
Tấn |
64 |
363.825 |
216 |
1.094.695 |
|
Cà phê |
Tấn |
5.302 |
10.595.622 |
10.707 |
20.620.638 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
53 |
212.330 |
161 |
635.783 |
|
gạo |
Tấn |
250 |
95.500 |
7.250 |
2.405.546 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
1.340.606 |
|
2.683.012 |
|
Than đá |
Tấn |
186.000 |
11.930.000 |
432.793 |
28.917.434 |
|
Dầu thô |
Tấn |
470.298 |
332.080.081 |
700.508 |
494.164.151 |
|
sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
11.599.151 |
|
26.250.611 |
|
Cao su |
Tấn |
1.055 |
2.561.237 |
2.371 |
5.746.309 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
4.946.238 |
|
12.980.359 |
|
sản phẩm mây tre, cói và thảm |
USD |
|
1.690.184 |
|
4.684.889 |
|
gỗ và sp gỗ |
USD |
|
17.661.448 |
|
48.264.583 |
|
éản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
3.463.922 |
|
7.380.282 |
|
Sản phẩm đá quý, kim loại quý |
USD |
|
1.244.702 |
|
3.135.893 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
44.368.473 |
|
109.794.599 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
7.903.266 |
|
26.777.684 |
|
thiếc |
Tấn |
|
|
61 |
966.885 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
23.638.581 |
|
50.629.187 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
45.146.483 |
|
110.963.805 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
112.630 |
|
236.482 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
358.751 |
|
787.797 |