Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Pháp 4 tháng đầu năm là: cà phê, gỗ và sản phẩm gỗ, giày dép các loại, hàng dệt may, sản phẩm chất dẻo, sản phẩm gốm sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Pháp tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
80.874.696 |
|
319.360.367 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
5.739.853 |
|
21.015.174 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
509.141 |
|
1.874.976 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
130 |
743.140 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.370 |
5.140.511 |
12.361 |
24.763.561 |
|
Chè |
|
|
|
160 |
200.411 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
107 |
461.772 |
301 |
1.310.775 |
|
Gạo |
Tấn |
1.247 |
738.270 |
2.139 |
1.194.967 |
|
Than đá |
Tấn |
48.226 |
3.375.820 |
75.716 |
5.410.080 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
2.658.694 |
|
10.245.286 |
|
Cao su |
Tấn |
241 |
629.115 |
1.089 |
2.733.483 |
|
Tuí xách, ví,va li, mũ và ôdù |
USD |
|
5.568.791 |
|
15.763.298 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
866.515 |
|
4.291.139 |
|
gỗ & sp gỗ |
USD |
|
6.473.473 |
|
43.289.575 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
943.871 |
|
5.374.930 |
|
SP đá quý & kim loại quý |
USD |
|
3.389.690 |
|
17.856.861 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
9.326.183 |
|
37.547.771 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
15.866.944 |
|
55.880.900 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.918.441 |
|
5.426.583 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
632.309 |
|
2.413.371 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
154.055 |
|
751.030 |