Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Singapore 2 tháng đầu năm là dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cà phê; dây điện & cáp điện; hàng hải sản; hàng dệt may...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Singapore tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
174.314.340 |
|
274.935.628 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
2.836.822 |
|
8.542.809 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
864.298 |
|
2.078.271 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.458 |
5.546.205 |
9.036 |
17.499.133 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
26 |
93.049 |
744 |
2.334.172 |
|
Gạo |
Tấn |
2.450 |
1.020.331 |
3.919 |
1.606.677 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
99.036 |
|
329.859 |
|
Dầu thô |
Tấn |
186.455 |
131.309.334 |
242.549 |
171.374.576 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
722.565 |
|
1.436.216 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
222 |
496.359 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
161.711 |
|
490.846 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
591.919 |
|
1.782.036 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
93.133 |
|
256.527 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.684.300 |
|
4.718.148 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
713.737 |
|
1.511.646 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
8.663.234 |
|
17.566.220 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
776.025 |
|
3.681.166 |