Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Singapore 3 tháng đầu năm là dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cà phê; dây điện & cáp điện; hàng hải sản; hàng dệt may...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Singapore tháng 3 và 3 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 3/2008 |
3 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
244492.261 |
|
523.972.380 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
5.704.868 |
|
14.417.203 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.362.199 |
|
3.449.737 |
|
Hạt điều |
Tấn |
65 |
349.799 |
86 |
477.921 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.827 |
3.960.734 |
10.957 |
21.665.694 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
164 |
586.367 |
908 |
2.920.539 |
|
Gạo |
Tấn |
7.190 |
3.408.501 |
11.338 |
5.128.491 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
179.103 |
|
508.962 |
|
Dầu thô |
Tấn |
239.575 |
180.290.335 |
481.909 |
356.657.257 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
646.556 |
|
2.082.771 |
|
Cao su |
Tấn |
20 |
53.021 |
242 |
549.380 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
289.261 |
|
793.627 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
164.002 |
|
1.946.687 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
168.518 |
|
425.045 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.296.791 |
|
7.014.940 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
889.928 |
|
2.437.194 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
13.949.998 |
|
31.516.219 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
2.106.308 |
|
4.847.362 |