Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Thái Lan trong 2 tháng đầu năm 2008 là: Dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, than đá, xe đạp & phụ tùng, hàng rau quả....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thái Lan tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
91.172.501 |
|
200.637.611 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
2.610.719 |
|
6.595.113 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
561.590 |
|
2.341.230 |
|
Hạt điều |
Tấn |
16 |
100.019 |
188 |
1.001.415 |
|
Cà phê |
Tấn |
522 |
1.137.801 |
522 |
1.137.801 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
2.116 |
1.392.257 |
2.293 |
1.603.507 |
|
Than đá |
Tấn |
18.864 |
1.667.116 |
50.260 |
4.106.784 |
|
Dầu thô |
Tấn |
13.055 |
9.000.000 |
47.421 |
34.480.612 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.105.197 |
|
1.979.220 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
413.825 |
|
1.060.036 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
60.290 |
|
320.256 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
220.891 |
|
968.214 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
164.180 |
|
507.854 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.287.391 |
|
2.787.864 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
690.711 |
|
1.090.351 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
24.618.041 |
|
60.298.600 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
651.722 |
|
1.426.286 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
1.767.105 |
|
3.628.556 |