Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Thái Lan trong 4 tháng đầu năm 2008 là: Dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, than đá, xe đạp & phụ tùng, hàng rau quả....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thái Lan tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
91.130.501 |
|
418.882.181 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
5.287.937 |
|
16.904.951 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
736.957 |
|
4.325.730 |
|
Hạt điều |
Tấn |
95 |
556.002 |
377 |
2.096.203 |
|
Cà phê |
Tấn |
630 |
1.448.485 |
1.331 |
2.965.091 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
873 |
1.169.199 |
5.864 |
4.278.632 |
|
Than đá |
Tấn |
7.700 |
1.232.000 |
79.508 |
7.088.840 |
|
Dầu thô |
Tấn |
|
|
64.879 |
49.053.252 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
918.856 |
|
3.895.317 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
1.033.369 |
|
2.94.227 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
1.262.621 |
|
1.872.678 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
331.836 |
|
1.894.354 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
775.895 |
|
1.710.116 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.088.906 |
|
5.334.203 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
360.074 |
|
1.885.727 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
30.820.284 |
|
129.498.698 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
1.197.676 |
|
3.389.560 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
2.376.914 |
|
8.371.600 |