Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 2.543,581 triệu USD và 15.364,513 triệu USD, tăng lũy kế 48,9% so với cùng kỳ năm trước
Trong đó: - Trung Quốc XK đạt lần lượt là 1.860,403 triệu USD và 11.726,298 triệu USD, tănglũy kế50,4% so với cùng kỳ năm trước.
- Việt NamXK đạt lần lượt là 683,178 triệu USD và 3.638,215 triệu USD, tănglũy kế 44,53% so với cùng kỳ năm trước.
- Trung Quốc lũy kế xuất siêu đạt 8.088,083 triệu USD.
Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu cụ thể như sau:
|
Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam
|
Tháng 7
|
7 tháng
|
|
|
(triệuUSD)
|
(triệuUSD)
|
- Động vật, các sản phẩm chế biến từ động vật
|
8,241
|
31,628
|
|
|
79,086
|
392,901
|
- Thựcphẩm, đồ uống, thuốc lá và các chế phẩm
|
22,859
|
135,272
|
- Khoáng sản các loại ( bao gồm xăng dầu )
|
104,067
|
1.062,574
|
- Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
|
128,846
|
841,969
|
- Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
|
60,346
|
353,586
|
- Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
|
8,726
|
53,994
|
- Gỗ và các chế phẩm cùng loại
|
14,049
|
81,074
|
- Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
|
12,684
|
87,047
|
- Nguyên phụ liệu, hàng dệt may
|
408,649
|
2.276,672
|
|
|
17,877
|
124,147
|
|
|
41,035
|
223,201
|
|
|
0,265
|
1,971
|
|
|
256,346
|
1.691,500
|
- Hàng cơ điện, máy móc các loại
|
585,318
|
3.573,235
|
|
|
50,758
|
389,327
|
- Vũ khí, đạn dược .........
|
0,000
|
0,056
|
|
|
23,307
|
168,535
|
|
|
37,944
|
237,611
|
|
Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc
|
|
|
- Động vật và các sản phẩm chế biến từ động vật
|
2,277
|
16,162
|
|
|
52,286
|
425,534
|
- Thực phẩm, đồ uống, thuốc lḠvà các chế phẩm
|
2,256
|
17,615
|
- Khoáng sản các loại (bao gồm xăng dầu)
|
225,610
|
1.298,940
|
- Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
|
12,833
|
46,109
|
- Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
|
61,633
|
180,420
|
- Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
|
9,823
|
52,311
|
- Gỗ và các chế phẩm cùng loại
|
39,505
|
201,490
|
- Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
|
0,403
|
2,513
|
- Nguyên vật liệu, hàng dệt may
|
46,617
|
258,241
|
|
|
15,283
|
106,063
|
|
|
8,160
|
36,863
|
|
|
0,004
|
0,018
|
|
|
20,373
|
74,164
|
- Hàng cơ điện, máy móc các loại
|
173,410
|
831,250
|
|
|
1,641
|
10,918
|
|
|
5,172
|
32,080
|
|
|
5,893
|
47,524
|