Kim ngạch xuất khẩu cao su trong thời gian này đạt 405 triệu USD, tăng 24% so với cùng kỳ năm trước.
Cao su của Việt Nam đã có mặt tại 40 nước và vùng lãnh thổ, trong đó Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất, chiếm tới hơn 60% sản lượng; tiếp đến là Xinh gapo, Hàn Quốc, Đài Loan (Trung Quốc).
Trên cơ sở giá xuất khẩu đang tiến triển thuận lợi, cộng với nhu cầu cao su thiên nhiên của thế giới tiếp tục tăng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn dự báo kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam trong năm nay sẽ đạt khoảng 1,5 tỷ USD, tăng đôi chút so với năm ngoái, cho dù lượng xuất khẩu có thể thấp hơn.
Số liệu xuất khẩu cao su tháng 3 và 3 tháng năm 2008
|
|
|
Tháng 3/2008 |
3 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Achentina |
Tấn |
102 |
266.818 |
343 |
873.169 |
|
CH Ai Len |
Tấn |
45 |
127.008 |
91 |
239.854 |
|
Ấn Độ |
Tấn |
|
|
828 |
1.863.284 |
|
Anh |
Tấn |
101 |
265.489 |
603 |
1.164.345 |
|
Ba Lan |
Tấn |
122 |
314.723 |
283 |
717.116 |
|
Bỉ |
Tấn |
393 |
776.654 |
2.021 |
3.362.605 |
|
Braxin |
Tấn |
242 |
650.563 |
845 |
2.023.124 |
|
Canađa |
Tấn |
302 |
816.855 |
847 |
2.133.047 |
|
Đài Loan |
Tấn |
1.099 |
2.924.747 |
4.995 |
12.435.643 |
|
CHLB Đức |
Tấn |
1.048 |
2.667.900 |
5.591 |
12.978.441 |
|
Hàn Quốc |
Tấn |
1.879 |
4.782.545 |
8.258 |
17.943.234 |
|
Hoa Kỳ |
Tấn |
258 |
673.095 |
2.662 |
5.735.085 |
|
Hồng Kông |
Tấn |
181 |
470.567 |
341 |
868.182 |
|
Hy Lạp |
Tấn |
60 |
159.970 |
141 |
370.238 |
|
Indonêsia |
Tấn |
60 |
163.517 |
881 |
1.471.177 |
|
Italia |
Tấn |
264 |
679.038 |
1.543 |
3.318.308 |
|
Malaysia |
Tấn |
365 |
881.817 |
2.464 |
5.847.418 |
|
Liên Bang Nga |
Tấn |
2.185 |
6.047.324 |
3.217 |
8.804.952 |
|
Nhật Bản |
Tấn |
1.389 |
3.472.487 |
3.761 |
9.218.796 |
|
Phần Lan |
Tấn |
403 |
1.046.657 |
827 |
2.086.791 |
|
Pháp |
Tấn |
222 |
574.963 |
848 |
2.104.368 |
|
CH Séc |
Tấn |
217 |
580.162 |
338 |
890.521 |
|
Singapore |
Tấn |
20 |
53.021 |
242 |
549.380 |
|
Slôvakia |
Tấn |
|
|
202 |
487.755 |
|
Tây Ban Nha |
Tấn |
209 |
540.462 |
1.247 |
3.031.814 |
|
Thỗ Nhĩ Kỳ |
Tấn |
290 |
598.349 |
2.363 |
4.802.043 |
|
Thụy Điển |
Tấn |
20 |
55.005 |
383 |
907.154 |
|
Trung Quốc |
Tấn |
26.903 |
66.402.525 |
75.237 |
180.371.069 |
|
Ucraina |
Tấn |
194 |
535.995 |
674 |
1.749.172 |