Việt Nam đã xuất khẩu 10 mặt hàng sang thị trường Mehico, với kim ngạch trong tháng 6/2010 đạt 46,6 triệu USD, tăng 61,47% so với tháng 6/2009, nâng tổng kim ngạch 6 tháng đầu năm lên 200,8 triệu USD, tăng 28,71%, chiếm 0,6% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.
Mặt hàng chủ yếu Việt Nam xuất khẩu sang Mehico 6 tháng đầu năm là giày dép, hàng thủy sản, hàng dệt may, máy móc thiết bị…. trong đó giày dép đạt kim ngạch cao nhất với 80,9 triệu USD, chiếm 40,2% trong tổng kim ngạch, tăng 28,47% so với cùng kỳ.
Chiếm 19,2% trong tổng kim ngạch đath 38,6 triệu USD, hàng thủy sản là mặt hàng chủ yếu đứng thứ hai sau mặt hàng giày dép mà Việt Nam xuất khẩu sang thị trường này tăng 31,53% so với cùng kỳ.
Trong 10 mặt hàng Mexico nhập khẩu từ thị trường Việt Nam trong 6 tháng đầu năm, thì có 3 mặt hàng có kim ngạch giảm, đó là: túi xách, ví, vali, mũ và ô dù giảm 23,75% so với cùng kỳ đạt 2,3 triệu USD; sản phẩm từ chất dẻo giảm 20,95% đạt 704,3 nghìn USD và gỗ và sản phẩm gỗ giảm 80,75% đạt 642,4 nghìn USD
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Mehico 6 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
T6/2010
|
6T/2010
|
T6/2009
|
6T/2009
|
Tăng giảm KN T6/2010 so T6/2009 (%)
|
Tăng giảm KN 6T/2010 so 6T/2009 (%)
|
|
Tổng KN
|
46.618.801
|
200.866.308
|
28.870.816
|
156.056.763
|
+61,47
|
+28,71
|
|
giày dép các loại
|
19.214.185
|
80.912.991
|
10.197.045
|
62.980.686
|
+88,43
|
+28,47
|
|
hàng thủy sản
|
7.223.444
|
38.609.619
|
6.305.047
|
29.354.341
|
+14,57
|
+31,53
|
|
hàng dệt, may
|
8.407.893
|
26.578.626
|
5.955.470
|
24.320.451
|
+41,18
|
+9,29
|
|
máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
|
4.367.747
|
16.773.455
|
2.855.458
|
13.456.009
|
+52,96
|
+24,65
|
|
máy móc, tbị, dụng cụ phụ tùng khác
|
2.806.824
|
14.221.853
|
1.219.663
|
5.648.177
|
+130,13
|
+151,80
|
|
cà phê
|
1.683.944
|
6.067.834
|
424.968
|
4.182.082
|
+296,25
|
+45,09
|
|
túi xách, ví, vali, mũ và ô dù
|
386.786
|
2.303.605
|
339.733
|
3.021.292
|
+13,85
|
-23,75
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
398.580
|
1.826.754
|
83.305
|
586.275
|
+378,46
|
+211,59
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
149.450
|
704.369
|
73.687
|
891.067
|
+102,82
|
-20,95
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
149.766
|
642.491
|
140.084
|
3.336.809
|
+6,91
|
-80,75
|
(Lan Hương)