Trong nhiều mặt hàng giảm giá mạnh so với cùng kỳ năm trước, một số mặt hàng có giá tăng là: Đậu tương (+5,32%), cà phê Mỹ (+16,07%), vải len (+33,54%), chè (+7,77%), dầu hướng dương (+16,78%).
Thời tiết thuận lợi tại Bờ Biển Ngà giúp triển vọng cho mùa vụ chính 2025/26 khiến giá ca cao giảm xuống còn 5.954 USD/tấn. Quốc gia sản xuất ca cao hàng đầu thế giới này đang trong mùa khô, kéo dài từ giữa tháng 11 đến tháng 3, với lượng mưa rất ít. Người nông dân dự đoán việc thu hoạch sẽ bắt đầu chậm lại từ giữa tháng Giêng, nhưng sẽ thu hoạch được cả chất và lượng tốt hơn vào tháng 2 và tháng 3 so với cùng kỳ năm ngoái. Ngay từ giữa tháng Giêng, người nông dân sẽ bắt đầu tập trung vào việc phát triển giữa vụ từ tháng 4 đến tháng 9.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1047,64

0,54%

1,64%

-4,24%

5,32%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

511,76

0,25%

0,90%

-4,56%

-4,61%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

532,00

0,09%

-1,48%

-2,74%

-3,54%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4009,00

0,43%

-1,01%

-2,08%

-7,97%

Phô mai

(USD/lb)

1,4440

0,14%

-1,70%

-5,25%

-25,91%

Sữa

(USD/cwt)

15,09

0,67%

-4,97%

-5,33%

-26,28%

Cao su

(US cent/kg)

182,60

0,50%

-0,33%

6,47%

-1,08%

Nước cam

(US cent/lb)

207,43

-0,20%

2,74%

35,49%

-59,11%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

372,13

0,03%

6,71%

-6,04%

16,07%

Bông

(US cent/lb)

65,146

0,01%

1,36%

2,30%

-4,46%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,0154

-0,54%

4,38%

-1,28%

-28,87%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

614,24

0,23%

4,18%

0,05%

0,04%

Yến mạch

(US cent/bushel)

306,7811

-0,07%

1,08%

2,09%

-5,63%

Vải len

(AUD/100kg)

1541,00

0,00%

0,00%

1,31%

33,54%

Đường thô

(US cent/lb)

14,76

0,03%

-1,66%

-0,40%

-23,01%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

5954

-1,45%

-1,22%

6,04%

-46,59%

Chè

(INR/kg)

183,28

-0,41%

-0,41%

-3,26%

7,77%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1462,90

0,48%

1,92%

1,94%

16,78%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

467,00

0,92%

3,20%

-2,05%

-10,19%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2296,00

0,17%

-0,11%

0,95%

-4,81%

(EUR/tấn)

4130,00

0,12%

-0,48%

0,12%

-43,45%

Khoai tây

(EUR/100kg)

6,50

0,00%

0,00%

0,00%

-78,26%

Ngô

(US cent/bushel)

444,2219

0,05%

0,90%

1,83%

-2,15%

Bảng giá kỳ hạn chi tiết của ca cao Mỹ (Đvt: USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'26

6089

6166

5944

5954

6077

May'26

6121

6200

5990

6003

6108

Jul'26

6160

6231

6035

6045

6143

Sep'26

6159

6237

6047

6057

6151

Dec'26

6120

6196

6011

6020

6111

Mar'27

6072

6139

5962

5971

6063

May'27

5946

5946

5946

5946

6039

Jul'27

5926

5926

5926

5926

6018

Sep'27

5900

5900

5900

5900

5992

Dec'27

5694

5694

5694

5694

5786

Diễn biến giá ca cao kỳ hạn trên các sàn giao dịch

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics, Tradingcharts