Kim ngạch xuất khẩu giày dép các loại của Việt Nam tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2008
Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu giày dép các loại trong tháng 5 đạt 455.972.975 USD, đưa tổng kim ngạch xuất khẩu 5 tháng đầu năm 2008 lên 1.823.847.692 USD, tăng 17,9% so với cùng kỳ năm ngoái và tăng 33,4% so với tháng 4/2008.
Nước có kim ngạch xuất khẩu trong 5 tháng đầu năm 2008 cao nhất phải kể đến là: Mỹ: 408.699.232 USD, tiếp đến là Anh: 228.888.638 USD, sau cùng là Đức: 155.866.902 USD, Hà Lan: 146.168.150 USD, Bỉ: 129.295.647 USD và các nước khác…
|
Tên nước |
Kim ngạch xuất khẩu tháng 5/2008 (USD) |
Kim ngạch xuất khẩu 5 tháng đầu năm 2008(USD) |
|
Achentina |
2.917.164 |
8.520.330 |
|
CH Ai Len |
693.519 |
2.644.318 |
|
Ấn Độ |
495.033 |
1.949.428 |
|
Anh |
50.426.750 |
228.888.638 |
|
Áo |
4.982.223 |
25.072.493 |
|
Ả Rập Xê Út |
219.235 |
1.039.426 |
|
Ba Lan |
438.524 |
2.885.124 |
|
Bỉ |
25.888.241 |
129.295.647 |
|
Bồ Đào Nha |
853.848 |
3.337.881 |
|
Brazil |
2.682.458 |
15.784.906 |
|
Tiểu Vương quốc Ả Rập thống nhất |
1.726.947 |
7.019.821 |
|
Campuchia |
100.242 |
289.453 |
|
Canada |
8.781.455 |
32.307.238 |
|
Đài Loan |
2.932.919 |
14.885.702 |
|
Đan Mạch |
1.552.271 |
7.993.380 |
|
CHLB Đức |
36.654.473 |
155.866.902 |
|
Hà Lan |
33.336.757 |
146.168.150 |
|
Hàn Quốc |
3.432.953 |
22.236.119 |
|
Hồng Kông |
4.103.180 |
17.905.723 |
|
Hungary |
74.780 |
490.659 |
|
Hy Lạp |
1.666.827 |
7.080.093 |
|
Indonesia |
624.047 |
2.617.048 |
|
Italia |
23.452.020 |
90.045.388 |
|
Lào |
|
259.303 |
|
Lítva |
85.500 |
227.800 |
|
Malaysia |
1.579.114 |
7.062.639 |
|
Mỹ |
92.151.961 |
408.699.232 |
|
Na Uy |
432.396 |
3.594.342 |
|
CH Nam Phi |
2.750.609 |
11.304.333 |
|
Niu zi lân |
1.438.234 |
3.214.592 |
|
Liên bang Nga |
7.262.573 |
16.294.328 |
|
Nhật Bản |
10.161.502 |
53.491.306 |
|
Ôxtrâylia |
3.972.239 |
16.352.398 |
|
Phần Lan |
440.741 |
1.964.408 |
|
Pháp |
27.660.921 |
84.107.113 |
|
Philippines |
319.513 |
2.408.283 |
|
Rumani |
|
372.128 |
|
CH Séc |
365.084 |
2.718.503 |
|
Singapore |
868.908 |
4.086.756 |
|
CH Síp |
154.428 |
400.070 |
|
Slôvakia |
275.199 |
3.026.131 |
|
Slôvenhia |
442.573 |
1.365.351 |
|
Tây Ban Nha |
24.420.207 |
70.078.514 |
|
Thái Lan |
560.642 |
2.487.969 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
2.647.632 |
9.293.444 |
|
Thuỵ Điển |
4.547.299 |
20.600.720 |
|
Thuỵ Sĩ |
2.477.705 |
8.444.129 |
|
Trung Quốc |
7.517.534 |
37.237.193 |
|
Ucraina |
614.923 |
1.829.658 |
|
Tổng |
455.972.975 |
1.823.847.692 |
(tổng hợp)
Nguồn: Vinanet