Kim ngạch xuất khẩu túi xách, ví, va li, mũ và ô dù tháng 12 và năm 2008
Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu túi xách, ví, va li, mũ và ô dù trong tháng 12/2008 đạt 88.336.761 USD, đưa tổng kim ngạch xuất khẩu túi xách, ví, va li, mũ và ô dù năm 2008 lên 833.006.131 USD, tăng 31% so với năm ngoái.
Mặt hàng được xuất khẩu đi 45 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới, nước có kim ngạch cao nhất là Mỹ: 235.095.010 USD, Nhật Bản: 74.607.078 USD, Bỉ: 70.626.596 USD, …
|
Tên nước |
Kim ngạch xuất khẩu tháng 12/2008 (USD) |
Kim ngạch xuất khẩu năm 2008 (USD) |
|
Achentina |
332.005 |
3.737.129 |
|
CH Ailen |
28.538 |
929.440 |
|
Ấn Độ |
268.697 |
1.547.068 |
|
Anh |
1.463.555 |
20.103.375 |
|
Áo |
374.621 |
1.803.177 |
|
Ả rập Xê út |
22.414 |
512.960 |
|
Ba Lan |
383.991 |
4.795.137 |
|
Bỉ |
5.278.501 |
70.626.596 |
|
Bồ Đào Nha |
243.079 |
1.080.674 |
|
Brazil |
1.578.454 |
7.501.493 |
|
Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất |
248.971 |
1.940.916 |
|
Campuchia |
277.756 |
1.852.586 |
|
Canada |
2.496.846 |
26.013.439 |
|
Đài Loan |
3.548.534 |
21.577.497 |
|
Đan Mạch |
174.212 |
3.322.033 |
|
Đức |
8.200.742 |
77.141.203 |
|
Hà Lan |
3.522.184 |
27.561.949 |
|
Hàn Quốc |
3.112.848 |
28.390.968 |
|
Hồng Kông |
1.654.061 |
7.574.659 |
|
Hungari |
|
994.848 |
|
Hy Lạp |
47.095 |
2.328.946 |
|
Indonesia |
52.140 |
632.601 |
|
Italia |
2.723.899 |
20.398.056 |
|
Látvia |
36.960 |
259.915 |
|
Malaysia |
280.295 |
4.563.591 |
|
Mỹ |
27.362.087 |
235.095.010 |
|
Na Uy |
101.504 |
2.789.151 |
|
CH Nam Phi |
140.050 |
1.745.386 |
|
Niu Zi Lân |
129.792 |
2.308.008 |
|
Liên Bang Nga |
908.290 |
7.723.544 |
|
Nhật Bản |
8.056.388 |
74.607.078 |
|
Ôxtrâylia |
797.110 |
11.711.670 |
|
Phần Lan |
47.128 |
699.893 |
|
Pháp |
4.403.155 |
52.572.722 |
|
Philippine |
71.836 |
1.222.837 |
|
CH Séc |
96.431 |
3.468.355 |
|
Singapore |
431.632 |
3.994.197 |
|
Slôvakia |
|
534.330 |
|
Slôvenhia |
396.796 |
1.075.570 |
|
Tây Ban Nha |
3.333.167 |
26.999.112 |
|
Thái Lan |
311.298 |
6.539.755 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
598.761 |
2.388.415 |
|
Thuỵ Điển |
788.687 |
10.925.206 |
|
Thuỵ Sĩ |
525.289 |
3.931.971 |
|
Trung Quốc |
716.558 |
11.158.774 |
|
Ucraina |
296.225 |
1.785.684 |
|
Tổng |
88.336.761 |
833.006.131 |
(Tổng hợp)
Nguồn: Vinanet