|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Đ/K giao hàng
|
|
Thịt tôm đóng hộp nhãn hiệu " Always Fresh ", 12 lon/thùng, 200g/lon
|
thùng
|
$14.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp nhãn hiệu " Always Fresh ", 12 lon/thùng, 170g/lon
|
thùng
|
$11.90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, Size : 170/220, Hàng đóng gói 10 kg/thùng
|
kg
|
$2.59
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá mòi đóng hộp 3 cô gái (155gx100)
|
thùng
|
$38.74
|
Cửa khẩu Giang Thành (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cá Nục sốt cà 155gr x 100
|
thùng
|
$33.23
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cá Hộp Vàng PATAYA 155gr x 100 lon
|
thùng
|
$32.93
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cua sống (Scylla serrata) (trên 500gr/con) (Hang dong dong nhat 20kgs/CTN)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh; size: 4/8 (oz/pc) ; Hàng đông IQF, 680 G/túi x 10/thùng;
|
LBS
|
$1.79
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm hùm tươi sống. Jasus Edwardsh
|
kg
|
$30.50
|
Cửa khẩu Cốc Nam (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 1 (10kg/thùng)
|
kg
|
$15.49
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 2 (6kg/thùng)
|
kg
|
$9.68
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm hùm lông (160 mm - up) - Latin name: Panulirus stimpsoni
|
kg
|
$5.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú sống (Penaeus monodon) (50-70 con/kg). Hàng đóng đồng nhất 12kgs/kiện. (Mã sô HS: 0306239990)
|
kg
|
$5.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá bò đông lạnh size : 500-700
|
kg
|
$4.40
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata
|
kg
|
$4.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá xô đông lạnh.(Sản xuất từ các loại cá biển) Hàng đóng gói đồng nhất : 10KGS/BLOCK X 2BLOCKS/CTN = 20KGS/CTN. Số lượng : 1.500CTNS
|
kg
|
$1.57
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Cồi sò điệp đông lạnh -kích cỡ : 40-60
|
kg
|
$11.75
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp, (6 x 1705g)/thùng, nhãn hiệu La Perla, hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam
|
thùng
|
$35.50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú HOSO tươi đ.lạnh; Cỡ: 16/20
|
kg
|
$8.80
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú HOSO tươi đ.lạnh; Cỡ: 21/30
|
kg
|
$6.70
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. Loại: 120/225g/pc. Hàng đóng gói đồng nhất 0.5kg/ túi x 10/ thùng
|
kg
|
$3.76
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm he chân trắng bóc vỏ bỏ đầu đông lạnh cỡ 26/30 (10 kg/carton).Hàng thực phẩm
|
kg
|
$3.50
|
Cảng Chùa vẽ (Hải phòng)
|
FOB
|
|
Cá mú sống (trên 500 Gr/ Con) - ( Live Grouper Fish) - Xuất xứ: Việt Nam
|
kg
|
$10.00
|
Cảng Bà Rịa Vũng Tàu
|
FOB
|
|
Tôm sú sống (30-50 con/kg ) .Hàng đóng đồng nhất : 10 kgs/kiện (Penaeus monodon)
|
kg
|
$7.60
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (500 gr up/con) Hàng đóng đồng nhất: 20Kgs/kiện (Scylla serrata)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú không đầu lột vỏ còn đuôi đông lạnh, ĐG: 10,8 kg/thùng, size 16/20
|
kg
|
$15.90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú vỏ không đầu đông lạnh, ĐG: 10,8 kg/thùng, size 21/25
|
kg
|
$12.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ không đầu lột vỏ còn đuôi đông lạnh, ĐG: 5 kg (5 túi)/thùng, size 16/20
|
kg
|
$12.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ loin đông lạnh
|
kg
|
$4.99
|
Cảng Bà Rịa Vũng Tàu
|
FOB
|
|
Thịt nghêu lụa luộc đông iqf Size 700-1000
|
kg
|
$3.25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt nghêu lụa luộc đông iqf Size 1000-UP
|
kg
|
$3.15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Bạch tuộc cắt luộc đông lạnh 1pce-cut, size: 5-8g/pc, packing: IQF, 1 KG/BAG X 10 BAGS/MCTN (NET 10 KGS NET/CTN)
|
kg
|
$10.09
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ tươi ướp đá (thunus obeus)
|
kg
|
$6.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đông Lạnh (Cá mối+cá tạp) Thùng đóng đồng nhất 20kg/ctn
|
kg
|
$1.38
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô (Dried anchovy fish), 12kg/thùng
|
tấn
|
$500.00
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực khô grade A4 (Mới 100%. SX tại Việt Nam)
|
kg
|
$20.70
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 100-190
|
kg
|
$3.15
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, SIZE 60-120GR
|
kg
|
$3.38
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, SIZE 120-170GR
|
kg
|
$2.15
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ cắt khúc đông lạnh
|
kg
|
$3.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú tươi PD đông lạnh có 512 New và MP2 size 16/20
|
kg
|
$15.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú tươi PD đông lạnh có 512 New và MP2 size 21/25
|
kg
|
$14.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú tươi PD đông lạnh có 512 New và MP2 size 26/30
|
kg
|
$12.37
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (Scylla serrata) (trên 500gr/con) (Hang dong dong nhat 20kgs/CTN)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. ( IQF, 1 KG/PE X 10/CTN); ( Size: 120 - 170 (gr/pc); 2.000 CTN)
|
kg
|
$2.48
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá biển đông lạnh (Làm từ cá mối, cá mắt kiếng). Hàng đóng gói đồng nhất.
|
kg
|
$1.55
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp nhãn hiệu " Princes ", 12 lon/thùng, 170g/lon
|
thùng
|
$12.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDANS); 142G/hộp; 72hộp/thùng
|
thùng
|
$88.23
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
Thịt tôm đóng hộp nhãn hiệu " BUMBLE BEE ", 12 lon/thùng, 200g/lon
|
thùng
|
$13.65
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
MựC NANG FILLET ĐôNG LạNH SIZE: 8-12 (5,400 LBS x 3.45 USD/LB)
|
kg
|
$7.60
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá ngừ tươi ướp đá
|
kg
|
$4.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, Size: 3-5
|
kg
|
$3.81
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, Size: 5/7
|
kg
|
$3.70
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|