Nhập khẩu:
Nhập khẩu thuỷ sản thực phẩm năm ngoái bao gồm 4,5 tỷ pao sản phẩm tươi và đông lạnh, trị giá 12 tỷ đôla Mỹ, trong đó 702,2 triệu pao là đồ hộp (1,4 tỷ USD), 88,9 triệu pao thuỷ sản đã chế biến (232,6 triệu USD), 7,9 triệu pao các sản phẩm từ trứng cá trị giá 33,9 triệu USD, và 50,6 triệu pao các sản phẩm khác trị giá 108,4 triệu USD.
Số lượng tôm nhập khẩu năm ngoái vào Mỹ là 1,2 tỷ pao, thấp hơn một năm trước đó 73,6 triệu pao, trị giá 3,9 tỷ USD, chiếm 28% tổng giá trị thuỷ sản thực phẩm nhập vào thị trường này. Khối lượng cá hồi tươi và đông lạnh nhập khẩu, trong đó có philê, tổng cộng 521,2 triệu pao, trị giá 1,6 tỷ USD trong năm 2007.
Khối lượng cá ngừ tươi và đông lạnh nhập khẩu tổng cộng 416,8 triệu pao, ít hơn một năm trước đó 12,3 triệu pao. Khối lượng cá ngừ đóng hộp nhập khẩu trị giá 378,5 triệu pao, ít hơn 1 năm trước đó 41,5 triệu pao. Khối lượng philê và cá cắt miếng tươi và đông lạnh nhập khẩu lên tới 1,3 tỷ pao, tăng 42,2 triệu pao so với năm 2006. Khối lượng cá thường và phụ phẩm nhập khẩu (ép thành miếng) tổng cộng 169,2 triệu pao, tăng 52 triệu pao so với năm 2006.
Giá trị các loại thủy sản phi thực phẩm nhập khẩu tổng cộng 15,1 tỷ USD, tăng 0,7 tỷ USD so với năm 2006. Tổng giá trị thuỷ sản thực phẩm và phi thực phẩm là 28,8 tỷ năm ngoái, tăng 1,1 tỷ USD so với năm 2006.
Xuất khẩu
Năm 2007, XK thuỷ sản thực phẩm đạt 2,9 tỷ pao, trị giá 4,3 tỷ USD, giảm 97,9 tỷ pao, tăng 30,9 triệu USD so với năm 2006. Tổng khối lượng các mặt hàng thủy sản tươi và đông lạnh năm ngoái là 2,5 tỷ pao trị giá 3,4 tỷ USD, giảm 71,9 triệu pao nhưng tăng 46,1 triệu USD so với năm 2006. Xuất khẩu thuỷ sản tươi và đông lạnh gồm 327,4 triệu pao cá hồi (trị giá 467,1 triệu USD), 310,6 triệu pao surimi trị giá 289,9 triệu USD, và 60,7 triệu pao tôm hùm trị giá 390,9 triệu USD.
Khối lượng thuỷ sản đóng hộp năm ngoái tổng cộng 176,9 triệu pao, trị giá 268,9 triệu USD, trong đó cá hồi là mặt hàng chủ lực (khối lượng 114,2 triệu pao trị giá 203,6 triệu USD). Khối lượng thuỷ sản đã qua chế biến tổng cộng 8,6 triệu pao trị giá 21,4 triệu USD. Xuất khẩu trứng cá muối và trứng cá có khối lượng tổng cộng 134,2 triệu pao trị giá 516,3 triệu USD.
Khối lượng các sản phẩm thuỷ sản phi thực phẩm xuất khẩu tổng cộng 15,8 tỷ USD, tăng 2,3 tỷ USD so với năm 2006. Khối lượng bột cá xuất khẩu lên tới 231,4 tỷ pao trị giá 72 triệu USD. Tổng giá trị thuỷ sản thực phẩm và phi thực phẩm xuất khẩu năm ngoái là 20,1 tỷ USD, tăng 2,3 tỷ USD so với năm 2006. 

Nhập khẩu thuỷ sản vào Mỹ 2006-2007
Thuỷ sản
2006
2007
Thực phẩm
KL (1.000pao)
KL (tấn)
GT (1.000 USD)
KL (1.000pao)
KL (tấn)
GT (1.000 USD)
Tươi & đông lạnh
Nguyên con hoặc moi ruột:
Cá nước ngọt
171.652
77.861
157.464
133.131
60.388
113.023
Cá bơn dẹt
24.330
11.036
89.153
29.628
13.439
92.167
Cá đáy
53.329
24.190
62.542
57.831
26.232
65.738
Cá hồi
199.889
90.669
493.717
203.520
92.316
523.169
Cá ngừ (1)
429.050
194.616
611.238
416.753
189.038
583.865
Các loại cá khác
266.962
121.093
510.930
272.330
123.528
522.506
Philê và cắt miếng:
Cá nước ngọt
335.562
152.210
626.651
407.238
184.722
764.657
Cá bơn dẹt
57.487
26.076
126.069
61.125
27.726
135.139
Cá đáy
269.248
122.130
508.826
215.350
97.682
468.023
Cá hồi
307.700
139.572
976.994
317.678
144.098
1.045.066
Các loại cá khác
243.319
110.369
603.142
254.085
115.252
697.336
Cắt miếng và ép thành khối
117.201
53.162
145.299
169.245
76.769
220.720
Surimi
1.737
788
1.027
2.258
1.024
1.831
Cua
186.278
84.495
703.408
199.355
90.427
847.536
Bột cua
24.645
11.179
120.504
27.326
12.395
131.699
Tôm hùm:
Mỹ
67.220
30.491
579.062
61.854
28.057
563.968
Spiny (tôm hùm gai)
26.365
11.959
348.686
27.465
12.458
371.291
Tôm
1.297.001
588.316
4.104.213
1.224.212
555.299
3.895.615
Thịt sò
59.339
26.916
238.062
55.223
25.049
231.027
Mực ống
143.189
64.950
189.063
124.844
56.629
154.733
Cá và thuỷ sản có vỏ khác
247.495
112.263
541.665
236.216
107.147
524.926
Tươi và Đông lạnh
4.529.000
2.054.341
11.737.715
4.496.668
2.039.675
11.954.035
Đóng hộp:
Cá trổng
8.003
3.630
25.012
8.759
3.973
27.584
Cá trích
6.226
2.824
8.576
6.023
2.732
8.670
Cá thu
23.027
10.445
20.176
21.834
9.904
18.663
Cá hồi
20.024
9.083
51.120
22.289
10.110
58.742
Cá mòi
50.247
22.792
60.021
51.607
23.409
64.457
Cá ngừ
419.948
190.487
525.598
378.457
171.667
524.478
Trai
14.989
6.799
19.260
13.792
6.256
17.253
Bột cua
60.999
27.669
380.653
67.306
30.530
441.918
Tôm hùm
201
91
2.343
357
162
4.950
Hàu
13.126
5.954
28.116
14.202
6.442
30.941
Tôm
4.372
1.983
11.038
3.609
1.637
8.711
Viên tròn, đóng bánh và puddings
25.218
11.439
33.839
24.938
11.312
35.838
Cá và các loại thuỷ sản khác
77.421
35.118
93.540
89.039
40.388
125.117
Tổng cộng thuỷ sản đóng hộp
723.801
328.314
1.259.292
702.214
318.522
1.367.322
Đã chế biến:
Khô
14.691
6.664
45.843
15.115
6.856
51.014
Ngâm hoặc ướp muối
52.187
23.672
85.211
49.149
22.294
84.521
Hun khói
20.448
9.275
75.449
24.647
11.180
97.033
Tổng cộng thuỷ sản đã chế biến
87.326
39.611
206.503
88.912
40.330
232.568
Trứng cá muối và trứng cá
7.315
3.318
32.418
7.948
3.605
33.860
Thức ăn sẵn
14.209
6.445
39.730
11.374
5.159
29.082
Cá và thuỷ sản có vỏ khác
38.446
17.439
79.636
39.226
17.793
79.337
Tổng cộng thuỷ sản ăn được
5.400.097
2.449.468
13.355.294
5.346.340
2.425.084
13.696.204
Thuỷ sản phi thực phẩm
Bột và thịt vụn
129.403
58.697
41.183
87.364
39.628
33.048
Dầu cá
44.363
20.123
58.039
55.144
25.013
67.816
Các sản phẩm khác
-
-
14.257.447
-
-
14.980.051
Tổng cộng thuỷ sản phi thực phẩm
-
-
14.356.669
-
-
15.080.915
Tổng cộng
-
-
27.711.963
-
-
28.777.119
 
Nhập khẩu thuỷ sản các loại  vào Mỹ  (1998 - 2007)
Năm
Thực phẩm
Công nghiệp
Tổng cộng
1.000 pao
Tấn
1.000 USD
1998
3.647.021
1.654.278
8.173.185
7.459.487
15.632.672
1999
3.887.891
1.763.536
9.013.886
8.025.696
17.039.582
2000
3.978.243
1.804.519
10.054.045
8.959.391
19.013.436
2001
4.101.993
1.860.652
9.864.431
8.682.738
18.547.169
2002
4.427.141
2.008.138
10.121.262
9.569.912
19.691.174
2003
4.906.553
2.225.598
11.095.475
10.187.079
21.282.554
2004
4.950.806
2.245.671
11.331.325
11.617.745
22.949.070
2005
5.114.937
2.320.120
12.099.324
13.020.754
25.120.078
2006
5.400.097
2.449.468
13.355.294
14.356.669
27.711.963
2007
5.346.340
2.425.084
13.696.204
15.080.915
28.777.119
 

Nguồn: Vasep