Trong 8 tháng đầu năm 2009, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường Đài Loan giảm, tuy nhiên một số mặt hàng xuất khẩu vẫn đạt được trị giá khá cao và tăng so với cùng kỳ năm 2008. Mặt hàng gạo với lượng xuất 119.661 tấn, trị giá 48.470.033 USD, tăng hơn 6 lần về lượng và hơn 4 lần về trị giá; hạt điều với lượng xuất 716 tấn, trị giá 3.872.846 USD, tăng 114% về lượng và 75,1% về trị giá; nhóm hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt trị giá 6.412.670 USD, tăng 32% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu thống kê cho thấy trong 8 tháng đầu năm 2009 một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đài Loan giảm so với cùng kỳ: hàng thuỷ sản giảm 25%; hàng rau quả giảm 38%; cao su giảm 43%; gỗ và sản phẩm gỗ giảm 41% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan 8 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng |
|
|
684.279.952 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
140.459.688 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
|
57.525.074 |
|
Gạo |
Tấn |
119.661 |
48.470.033 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
USD |
|
41.544.753 |
|
Giấy và các sp từ giấy |
USD |
|
38.952.465 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
25.216.960 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
21.113.044 |
|
Cao su |
Tấn |
13.508 |
21.242.315 |
|
SP gốm sứ |
USD |
|
19.899.665 |
|
Chè |
Tấn |
13.043 |
15.378.767 |
|
Sp hoá chất |
USD |
|
13.085.725 |
|
Sắn và các sp từ sắn |
Tấn |
53.253 |
10.943.028 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
12.640.193 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
12.919.602 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
9.203.759 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
8.352.339 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
|
7.483.972 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
|
7.674.426 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
6.412.670 |
|
Đá quý, kim loại quý và sp |
USD |
|
5.688.685 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
5.579.399 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
5.317.936 |
|
Hạt điều |
Tấn |
716 |
3.872.846 |
|
Hoá chất |
USD |
|
2.731.813 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
1.810.897 |
|
Than đá |
Tấn |
19.595 |
2.400.729 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
806 |
1.636.749 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
1.099 |
879.750 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
Tấn |
211 |
90.975 |