Trong 9 tháng đầu năm 2009, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường Đài Loan giảm, tuy nhiên một số mặt hàng xuất khẩu vẫn đạt được trị giá khá cao và tăng so với cùng kỳ năm 2008. Mặt hàng gạo với lượng xuất 136.160 tấn, trị giá 54.581.525 USD, tăng hơn 6 lần về lượng và hơn 4 lần về trị giá; hạt điều với lượng xuất 823 tấn, trị giá 4.466.137 USD, tăng 58,8% về lượng và tăng 30,4% về trị giá; nhóm hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt trị giá 8.724.035 USD, tăng 47% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu thống kê cho thấy trong 9 tháng đầu năm 2009 một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đài Loan giảm so với cùng kỳ: sản phẩm từ chất dẻo giảm 57%; dây điện và dây cáp điện giảm 52%; sản phẩm gốm sứ giảm 49%; cao su giảm 45%; gỗ và sản phẩm gỗ 43%; rau quả giảm 37%; thuỷ sản giảm 22%; sản phẩm mây tre và cói giảm 17%; giày dép giảm 0,2% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan 9 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng |
|
|
783.808.199 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
161.691.582 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
|
69.736.802 |
|
Gạo |
Tấn |
136.160 |
54.581.525 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
USD |
|
44.837.318 |
|
Giấy và các sp từ giấy |
USD |
|
44.135.667 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
29.297.867 |
|
Cao su |
Tấn |
15.805 |
25.761.065 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
24.105.751 |
|
SP gốm sứ |
USD |
|
22.922.157 |
|
Chè |
Tấn |
14.718 |
17.349.513 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
14.964.766 |
|
Sp hoá chất |
USD |
|
14.847.446 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
14.612.459 |
|
Sắn và các sp từ sắn |
Tấn |
55.110 |
11.436.194 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
10.505.952 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
9.957.030 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
8.724.035 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
|
8.466.745 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
|
8.258.840 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
6.476.523 |
|
Đá quý, kim loại quý và sp |
USD |
|
6.354.623 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
6.060.750 |
|
Hạt điều |
Tấn |
823 |
4.466.137 |
|
Hoá chất |
USD |
|
3.329.409 |
|
Than đá |
Tấn |
25.646 |
3.123.696 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
2.183.432 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
896 |
1.976.489 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
1.124 |
953.830 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
Tấn |
279 |
131.302 |