|
|
Tháng 6
|
% tăng, giảm so với
tháng trước kỳ
|
% tăng, giảm so với
cùng kỳ năm trước
|
6 tháng
|
% tăng giảm so với
6 tháng năm trước
|
|
VN xuất
|
17,873
|
8.2
|
-5.4
|
125,795
|
5.8
|
|
VN nhập
|
2,813
|
-36.6
|
86.7
|
38,768
|
251.3
|
|
Cán cân
|
15,060
|
24.6
|
-13.3
|
87,027
|
-19.3
|
|
Tổng kim ngạch
|
20,686
|
-1.3
|
1.4
|
164,563
|
26.6
|
Xuất khẩu một số mặt hàng chủ yếu của Việt Nam sang CH Séc tháng 6/2010
|
Tên hàng
|
Tháng 6
|
% tăng, giảm
so với tháng trước
|
% tăng, giảm so với
cùng kỳ năm trước
|
6 tháng
|
% tăng, giảm so với
6 tháng năm trước
|
|
Giầy dép
|
3,296
|
-14.7
|
-47.4
|
35,768
|
5.7
|
|
May mặc
|
932
|
-14.5
|
-27.1
|
9,637
|
4.8
|
|
Cà phê, chè, hạt tiêu
|
861
|
35.8
|
-2.9
|
4,409
|
-12.9
|
|
Hải sản
|
3,651
|
108.5
|
74.4
|
13,321
|
5.5
|
|
Đồ gỗ
|
452
|
-56.6
|
-15.4
|
6,280
|
-23.8
|