Nhập khẩu:
1. Gỗ hương tròn 400 USD/m3 Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình
2. Cám mỳ 3.800 VNĐ/kg Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
3. Gỗ lim xẻ nhóm II 500 USD/m3 Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
4. Phân đạm Urea hàm lượng Nitơ>=46,3% 0,4 USD/kg Chi cục HQ CK Tà Lùng Cao Bằng
5. Đá thạch cao nguyên khai (hàng rời, dạng cục) TQSX 129 CNY/tấn Chi cục HQ CK Lao Cai
6. Amiăng 5-70 (dạng bột) TQSX 2.500CNY/tấn Chi cục HQ CK Lao Cai
7. Dây cáp phi 18 dùng cho máy tời TQSX 7.000 CNY/tấn Chi cục HQ CK Lao Cai.
8. Trái bòn bon tươi 1,3USD/kg Chi cục HQ CK Hoa Lư Bình Phước
9. Khoai tây củ thương phẩm TQSX 80 USD/tấn tấn Chi cục HQ CK Lao Cai.
10. Tỏi củ (TQ) 160 USD/tấn Chi cục HQ CK Lao Cai.
Xuất khẩu:
1. Tinh bột sắn 2.500 CNY/tấn Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
2. Bã xỉ đồng 1.520.000 VND/tấn Chi cục HQ CK Lao Cai
3. Bã xỉ chì 1.500.000 VNĐ/tấn Chi cục HQ CK Lao Cai
4. Thép tròn trơn phi 12x 8m 0,89 USD/kg Chi cục HQ CK Tịnh Biên An Giang
5. Tôn mạ kẽm (0,68mx 2,4m) 41.500 VNĐ/tấn Chi cục HQ khu Thương mại Lao Bảo
6. Xà phòng cỏ may 100gam 283.500 VNĐ/thùng Chi cục HQ khu Thương mại Lao Bảo
7. Thép gai xây dựng phi 12x12m 0,7 USD/kg Chi cục HQ CK Tịnh Biên An Giang
8. Mì ăn liền Gà rau thơm (30gói/thùng) 33.000VND/thùng Chi cục HQ khu Thương mại Lao Bảo
9. Nhân hạt điều đã qua sơ chế loại W240 7,6 USD/kg Chi cục HQ CK Tà Lùng Cao Bằng
10. Nhân hạt điều đã qua sơ chế loại W320 7,4USD/kg Chi cục HQ CK Tà Lùng Cao Bằng