Tính riêng tháng 8, mặt hàng cao su dẫn đầu về kim ngạch xuất khẩu sang Trung Quốc với 92.173.560USD (chiếm 23,99% kim ngạch XK tháng 8); đứng thứ 2 về kim ngạch là mặt hàng than đá với 64.698.651USD, chiếm 16,84%; tiếp đến mặt hàng sắn và sản phẩm từ sắn với 30.000.660 USD, chiếm 7,8%; Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện với 25.821.389USD, chiếm 6,7%.
Trong tháng 8 có 10 mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu giảm so với tháng 7, đó là Giày dép giảm 30,55%, Chè giảm 30,16%, Túi xách, ví, vali, mũ ô dù giảm 27,24%, Chất dẻo nguyên liệu giảm 22,45%, Dây điện và cáp điện giảm 20,08%, Than đá giảm 18,1%, Cà phê giảm 14,5%, Sắn và sản phẩm từ sắn giảm 6,59%, Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác giảm 3,12%, Hàng dệt may giảm 3,28%.
Tháng 8 có 18 mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu tăng so với tháng 7, trong đó Hạt điều tăng nhiều nhất 72,32%; Sản phẩm từ hoá chất tăng 70,97%, sản phẩm từ cao su tăng 66,2%, Xăng dầu các loại tăng 60,7%, Hoá chất tăng 51,8%.
Những mặt hàng chính xuất khẩu sang Trung Quốc 8 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
Tháng 8 |
8 tháng |
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
Tổng cộng |
384.165.589 |
|
2.763.656.398 |
|
Than đá |
1.286.849 |
64.698.651 |
12.972.494 |
565.744.963 |
|
Cao su |
55.771 |
92.173.560 |
284.986 |
420.390.555 |
|
Sắn và sản phẩm từ sắn |
132.652 |
30.000.660 |
2.475.560 |
384.698.385 |
|
Dầu thô |
|
|
586.234 |
220.930.129 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện |
|
25.821.389 |
|
150.293.728 |
|
Hạt điều |
4.123 |
19.171.617 |
23.301 |
100.173.573 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
|
20.526.243 |
|
96.133.826 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
|
13.660.035 |
|
76.387.467 |
|
Giày dép |
|
6.506.346 |
|
61.608.379 |
|
Hàng thuỷ sản |
|
8.009.032 |
|
60.332.320 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
195.723 |
9.171.427 |
726.049 |
50.184.681 |
|
Xăng dầu các loại |
12.383 |
7.690.945 |
90.052 |
46.437.893 |
|
Thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
|
4.328.146 |
|
35.722.205 |
|
Hàng dệt may |
|
4.772.873 |
|
31.328.625 |
|
Hàng rau quả |
|
5.940.789 |
|
30.171.767 |
|
sản phẩm từ cao su |
|
4.008.001 |
|
21.931.012 |
|
Cà phê |
1.489 |
2.111.469 |
9.434 |
13.735.319 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|
3679.787 |
|
13.324.542 |
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
|
1.231.133 |
|
11.379.510 |
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
|
1.388.673 |
|
10.895.414 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
504 |
716.166 |
10.341 |
10.227.890 |
|
Sản phẩm từ hoá chất |
|
2.201.966 |
|
9.627.781 |
|
Túi xách, ví, vali,mũ ô dù |
|
557.027 |
|
5.563.313 |
|
Sắt thép |
1.018 |
885.885 |
3.86 |
5.056.989 |
|
Chè |
562 |
645.572 |
4.784 |
5.055.502 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
|
1.122.709 |
|
4.908.498 |
|
Dây điện và cáp điện |
|
374.949 |
|
3.483.117 |
|
Hoá chất |
|
357.777 |
|
2.714.404 |
|
Giấy và sản phẩm từ giấy |
|
165.023 |
|
2.436.957 |
|
Sản phẩm Gốm sứ |
|
198.378 |
|
996.906 |
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm |
|
|
|
44.418 |