Giá ca cao New York CCc1 giảm 5% xuống còn 4.086 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 3,7%, tương đương 115 bảng Anh, xuống mức 2.973 bảng Anh/tấn, trượt xuống gần mức thấp nhất trong hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn được thiết lập trước đó.
Giá ca cao tăng mạnh trong năm 2023 và 2024 đã đẩy giá sô cô la lên cao, làm giảm nhu cầu, trong khi một số nhà sản xuất đã điều chỉnh lại công thức sản phẩm để giảm hàm lượng ca cao.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,4% chốt mức 411,8 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 1,3%, tương đương 0,19 cent, xuống còn 14,44 US cent/lb, giảm trở lại gần mức thấp nhất 2,5 tháng ở 14,13 Us cent/lb được thiết lập trước đó.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1095,51
|
0,30%
|
1,93%
|
4,63%
|
3,67%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
525,54
|
-0,23%
|
-1,95%
|
2,54%
|
-8,16%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
588,50
|
-0,93%
|
-1,51%
|
10,72%
|
2,72%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4219,00
|
-0,07%
|
-1,24%
|
5,16%
|
-2,61%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4760
|
0,48%
|
5,05%
|
2,36%
|
-22,52%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,37
|
5,35%
|
4,42%
|
2,26%
|
-24,43%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
186,90
|
0,97%
|
-0,27%
|
2,86%
|
-3,16%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
171,10
|
1,48%
|
-24,49%
|
-17,68%
|
-61,41%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
309,85
|
-2,29%
|
-11,72%
|
-13,77%
|
-22,52%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
62,225
|
0,01%
|
-1,98%
|
-4,36%
|
-5,76%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,0705
|
0,05%
|
0,55%
|
11,60%
|
-18,00%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
658,20
|
1,37%
|
1,23%
|
7,76%
|
2,36%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
306,5124
|
-0,16%
|
1,16%
|
-0,48%
|
-15,79%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1665,00
|
0,00%
|
-1,42%
|
8,05%
|
37,04%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,41
|
-1,50%
|
-2,04%
|
-2,17%
|
-27,00%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
4041,00
|
-6,02%
|
-2,63%
|
-33,50%
|
-61,52%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,32
|
-2,69%
|
-2,69%
|
-12,53%
|
4,74%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1537,10
|
0,15%
|
0,27%
|
5,58%
|
19,54%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
482,00
|
0,94%
|
0,78%
|
4,16%
|
-6,91%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-8,54%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4150,00
|
1,15%
|
2,80%
|
0,61%
|
-41,75%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
0,00%
|
-24,62%
|
-86,00%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
428,0561
|
-0,34%
|
-0,45%
|
-3,70%
|
-13,22%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
