1. Nhóm kim loại quý:
Vàng duy trì mức tăng nhẹ 0,07%, tiếp tục xu hướng ổn định trong tuần và tháng. Đáng chú ý, mức tăng từ đầu năm đạt 61,17%, phản ánh nhu cầu trú ẩn an toàn trong bối cảnh thị trường tài chính toàn cầu biến động.
Bạc tăng mạnh nhất trong nhóm, 0,74% trong ngày, và đặc biệt cao trong trung hạn: tăng 9,54% theo tuần, 17,42% theo tháng, và hơn 116% từ đầu năm. Điều này cho thấy lực cầu lớn từ cả lĩnh vực công nghiệp (năng lượng tái tạo, điện tử) và đầu tư.
Bạch kim cũng ghi nhận đà tăng tích cực, 1% trong ngày, với mức tăng mạnh theo năm (87,86%), phản ánh kỳ vọng phục hồi nhu cầu trong ngành sản xuất ô tô và công nghiệp.
2. Nhóm kim loại công nghiệp:
Đồng tăng 0,29% và duy trì xu hướng tích cực trong tuần và tháng. Tính từ đầu năm, đồng tăng 34,17%, cho thấy nhu cầu ổn định từ các ngành điện – điện tử và chuyển dịch năng lượng.
Thép HRC và thép phế liệu diễn biến trái chiều: thép HRC giảm nhẹ trong ngày (-0,44%) nhưng vẫn tăng trong tháng và từ đầu năm, trong khi thép phế liệu đi ngang. Điều này phản ánh sức cầu ở mức ổn định nhưng chưa quá mạnh trong ngành xây dựng và sản xuất.
Thép nội địa Trung Quốc (CNY) tiếp tục giảm -0,29% trong ngày và suy giảm theo tuần, cho thấy thị trường thép Trung Quốc vẫn chịu áp lực từ nhu cầu yếu.
BẢNG GIÁ CHI TIẾT:
|
Kim loại
|
Giá
|
Ngày
|
%
|
Hàng tuần
|
Hàng tháng
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với cùng kỳ năm trước
|
|
Vàng
USD/tấn ounce
|
4227,77
|
2.13
|
0,05%
|
0,51%
|
0,82%
|
61,17%
|
57,79%
|
|
Bạc
USD/tấn ounce
|
62,631
|
0.327
|
0,53%
|
9,54%
|
17,42%
|
116,59%
|
102,46%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5.3407
|
0,0109
|
0,20%
|
1,30%
|
5,32%
|
34,17%
|
27,75%
|
|
Thép
Nhân dân tệ/Tệ
|
3068,00
|
9.00
|
-0,29%
|
-1,60%
|
1,25%
|
-7,31%
|
-8,39%
|
|
Lithium
Nhân dân tệ/Tệ
|
92700
|
50
|
-0,05%
|
-1,75%
|
12,64%
|
23,52%
|
21,10%
|
|
Quặng sắt CNY
Nhân dân tệ/Tệ
|
767,00
|
8,50
|
1,12%
|
-1,22%
|
-0,84%
|
-1,54%
|
-5,25%
|
|
Bạch kim
USD/tấn ounce
|
1680,60
|
16.3
|
0,98%
|
1,81%
|
3,85%
|
87,86%
|
79,36%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
906,00
|
4.00
|
-0,44%
|
0,00%
|
6,34%
|
27,79%
|
33,83%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
106,66
|
0.37
|
0,35%
|
-1,03%
|
2,99%
|
2,94%
|
1,08%
|
|
Silicon
Nhân dân tệ/Tệ
|
8310.00
|
60,00
|
0,73%
|
-6,73%
|
-9,62%
|
-26,46%
|
-31,38%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
366,00
|
0,00
|
0,00%
|
0,69%
|
3,24%
|
%
|
1,81%
|
|
Titan
CNY/KG
|
45,50
|
0,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-1,09%
|
2,25%
|
4,60%
|