Nhóm kim loại quý tiếp tục là điểm sáng, đặc biệt là vàng. Giá vàng đạt 4.987,86 USD/oz, tăng nhẹ trong tuần và tăng mạnh 15,42% từ đầu năm, 73,08% so với cùng kỳ năm trước. Đà tăng bền vững cho thấy dòng tiền trú ẩn vẫn chiếm ưu thế trong bối cảnh rủi ro kinh tế toàn cầu còn hiện hữu. Trong khi đó, bạc và bạch kim điều chỉnh khá mạnh trong một tháng qua, dù vẫn tăng rất cao so với cùng kỳ năm trước, phản ánh tính đầu cơ lớn và giai đoạn chốt lời ngắn hạn.
Ở nhóm kim loại công nghiệp, xu hướng ngắn hạn chủ yếu là điều chỉnh. Giá đồng giảm nhẹ so với tuần và tháng trước nhưng vẫn tăng hơn 26% so với một năm trước, cho thấy triển vọng trung hạn còn tích cực. Thép và quặng sắt (đặc biệt tính theo CNY) tiếp tục suy yếu, phản ánh nhu cầu sản xuất và xây dựng tại Trung Quốc chưa phục hồi rõ rệt. Tuy nhiên, thép HRC trên thị trường quốc tế lại tăng khá tốt so với đầu năm và cùng kỳ, cho thấy sự phân hóa giữa thị trường Trung Quốc và các khu vực khác.
Đối với nhóm kim loại phục vụ chuyển đổi năng lượng, lithium giảm trong ngắn hạn nhưng tăng mạnh 20,25% từ đầu năm và 86,40% so với cùng kỳ năm trước, cho thấy xu hướng phục hồi trung hạn vẫn được duy trì. Ngược lại, silicon tiếp tục xu hướng giảm so với đầu năm và cùng kỳ năm trước, phản ánh áp lực cung – cầu chưa cân bằng.
Tổng thể, thị trường kim loại ngày 13/02/2026 cho thấy dòng tiền vẫn ưu tiên tài sản an toàn, trong khi nhóm kim loại công nghiệp và năng lượng mới đang điều chỉnh ngắn hạn và phân hóa theo từng khu vực, lĩnh vực sử dụng.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 13/2/2026
|
Kim loại
|
Giá
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với 1 năm trước
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4987,86
|
0,35%
|
7,73%
|
15,42%
|
73,08%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
77,091
|
-1,20%
|
-17,30%
|
8,11%
|
139,75%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5,8342
|
-0,79%
|
-3,63%
|
2,70%
|
26,18%
|
|
Thép
CNY/T
|
3046,00
|
-0,29%
|
-3,12%
|
-1,62%
|
-4,99%
|
|
Lithium
CNY/T
|
142500
|
-1,04%
|
-10,66%
|
20,25%
|
86,40%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
762,50
|
-1,42%
|
-6,56%
|
-3,42%
|
-7,41%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
2036,00
|
-3,02%
|
-14,66%
|
-1,64%
|
103,67%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
980,05
|
1,04%
|
4,37%
|
4,82%
|
27,61%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
100,37
|
-0,65%
|
-6,98%
|
-6,31%
|
-5,99%
|
|
Silicon
CNY/T
|
8225,00
|
-2,66%
|
-5,08%
|
-6,27%
|
-23,81%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
374,00
|
0,00%
|
-0,93%
|
2,33%
|
4,03%
|
|
Titan
CNY/KG
|
45,50
|
0,00%
|
1,11%
|
-1,09%
|
0,00%
|