Thuỷ hải sản
 
đ/kg
Ngao vàng
22.000
-
Ngao nâu
12.000
-
Ngao trắng
12.000
-
Mực ống loại nhỏ
45.000
-
Mực loại to
90.000
-
Cua gạch
210.000
-
Cua thịt
170.000
-
Ghẹ
60.000
-
Tôm bộp loại to
110.000
-
Tôm bộp loại nhỏ
75.000
-
Tôm lớt tươi
80.000
-
Tôm rảo to
140.000
-
Tôm rảo nhỏ
110.000
-
Bề bề
25.000
-
Sò lông
10.000
-
Con Rươi
120.000
-
Con Giá biển
55.000
-
Con Hến
8.000
-
Con Trai
6.000
-
Con Móng tay
7.000
-
Con Cụm hương
20.000
-

Nguồn: Vinanet