Mặt hàng được xuất khẩu đi 22 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới, nước có kim ngạch luôn dẫn vị trí đứng đầu là Thuỵ Sĩ: 270.257.811 USD, Ôxtrâylia: 181.193.406 USD, Singapore: 52.552.371 USD, Hồng Kông: 40.685.019 USD, Pháp: 38.707.028 USD, Nhật Bản: 20.777.997 USD; Anh: 14.406.343 USD …
|
Tên nước |
Kim ngạch xuất khẩu tháng 10/2008 (USD) |
Kim ngạch xuất khẩu 10 tháng đầu năm 2008 (USD) |
|
Anh |
50.322 |
14.406.343 |
|
Bỉ |
620.409 |
10.711.303 |
|
Bồ Đào Nha |
|
1.778.201 |
|
Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất |
360.221 |
3.245.880 |
|
Canada |
|
6.696.755 |
|
Đài Loan |
|
5.927.544 |
|
Đan Mạch |
136.015 |
754.017 |
|
Đức |
561.095 |
2.972.573 |
|
Hà Lan |
512.330 |
1.893.171 |
|
Hàn Quốc |
727.472 |
5.178.819 |
|
Hoa Kỳ |
2.267.093 |
17.232.948 |
|
Hồng Kông |
1.237.621 |
40.685.019 |
|
Italia |
|
1.263.027 |
|
CH Nam Phi |
|
9.060.798 |
|
Nhật Bản |
1.693.050 |
20.777.997 |
|
Ôxtrâylia |
400.195 |
181.193.406 |
|
Pháp |
5.447.003 |
38.707.028 |
|
Singapore |
|
52.552.371 |
|
Tây Ban Nha |
|
4.906.924 |
|
Thái Lan |
591.222 |
3.567.806 |
|
Thuỵ Sĩ |
11.116.531 |
270.257.811 |
|
Trung Quốc |
|
13.300.867 |
|
Tổng |
25.599.413 |
721.240.353 |
(Tổng hợp)