Mặt hàng được xuất khẩu đi 22 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới, nước có kim ngạch luôn dẫn vị trí đứng đầu là Thuỵ Sĩ: 258.476.310 USD, Ôxtrâylia: 180.652.210 USD, Singapore: 52.552.371 USD, Pháp: 29.831.046 USD, Hồng Kông: 38.821.648 USD, Nhật Bản: 17.048.664 USD; Bỉ: 8.607.472 USD …
|
Tên nước |
Kim ngạch xuất khẩu tháng 8/2008 (USD) |
Kim ngạch xuất khẩu 8 tháng đầu năm 2008 (USD) |
|
Anh |
|
14.353.254 |
|
Bỉ |
2.196.577 |
8.607.472 |
|
Bồ Đào Nha |
495.786 |
1.709.146 |
|
Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất |
252.530 |
2.544.587 |
|
Canada |
|
6.696.755 |
|
Đài Loan |
64.870 |
5.854.264 |
|
Đan Mạch |
105.164 |
597.153 |
|
Đức |
408.619 |
2.184.957 |
|
Hà Lan |
661.640 |
887.233 |
|
Hàn Quốc |
288.863 |
3.913.779 |
|
Hoa Kỳ |
1.609.848 |
12.134.538 |
|
Hồng Kông |
17.110.011 |
38.821.648 |
|
Italia |
325.093 |
989.824 |
|
CH Nam Phi |
|
9.060.798 |
|
Nhật Bản |
1.966.970 |
17.048.664 |
|
Ôxtrâylia |
267.615 |
180.652.210 |
|
Pháp |
2.618.926 |
29.831.046 |
|
Singapore |
|
52.552.371 |
|
Tây Ban Nha |
1.266.580 |
4.654.677 |
|
Thái Lan |
156.063 |
2.755.947 |
|
Thuỵ Sĩ |
5.249.409 |
258.476.310 |
|
Trung Quốc |
|
15.648.268 |
|
Tổng |
37.706.630 |
683.828.959 |
(Tổng hợp)