|
Mặt hàng |
Đvt |
Đơn giá |
Cửa khẩu |
|
Xăng công nghiệp |
USD/kg |
1,69 |
Đài Loan Cảng Hải Phòng CIF |
|
Nhiên liệu bay Jet A1 |
USD/T |
1,217.12 |
Trung Quốc Cảng Đà Nẵng CFR |
|
Dầu Diesel 0,25% Lưu hùynh |
“ |
937.50 |
Singapore Cảng Cần Thơ FOB |
|
Xăng MOGAS 92 |
“ |
1,152.06 |
Singapore Cảng Sài gòn KV III (cảng xăng dầu) CFR
|
|
DIESEL (DO) GASOIL |
“ |
1,000.72
|
Singapore Cảng Sài gòn KV III (cảng xăng dầu) FOB |
|
KEROSENE(KO) |
“ |
1,100.09 |
Nhật Cảng Sài gòn KV III (cảng xăng dầu) CFR |
|
Xăng MOGAS 92 RON |
“ |
1,157.14 |
Singapore Hải quan CK Nhơn Trạch CIF |
|
Dầu GASOIL 0.25% SULPHUR |
“ |
1,251.68 |
Singapore Hải quan CK Nhơn Trạch CFR
|
|
Xăng không chì Mogas92 |
“ |
1,116.72
|
Singapore cảng Qui Nhơn (Bình Định) FOB |
|
Dầu Mazout FO |
“ |
619.12 |
Singapore Cảng Nhà bè (Hồ Chí Minh) CIF |
|
Nhiên liệu Diesel dùng cho động cơ tốc độ cao 0.05%S |
“ |
771.00 |
Hàn Quốc cảng Đà Nẵng FOB
|