ĐVT: nghìn bao (1 bao = 60 kg)

 

 

2020/21

2021/22

2022/23

2023/24

2024/25

Dec 2024/25

 

 

 

 

 

BC tháng 6/24

BC tháng 12/24

Nhập khẩu hạt cà phê

 

 

 

 

 

 

Liên minh Châu Âu

43.875

46.600

44.540

43.975

47.500

45.000

Hoa Kỳ

24.320

25.225

22.540

21.480

24.500

22.300

Nhật Bản

6.520

6.800

5.860

6.220

6.500

6.500

Trung Quốc

1.675

1.660

1.965

3.405

3.000

3.600

Nga

3.390

3.400

3.500

3.500

3.500

3.500

Thụy Sĩ

3.450

3.400

3.290

3.345

3.300

3.300

Canada

2.860

2.940

2.700

2.980

2.900

3.100

Hàn Quốc

2.635

3.015

2.820

2.960

2.900

3.100

Vương quốc Anh

2.270

2.725

2.285

2.450

2.450

2.600

Algeria

2.200

2.050

2.000

1.900

1.900

2.000

Khác

18.907

20.658

20.890

20.011

20.932

19.977

Tổng cộng

112.102

118.473

112.390

112.226

119.382

114.977

NK cà phê rang xay

 

 

 

 

 

 

Vương quốc Anh

580

580

775

740

700

700

Hoa Kỳ

605

580

640

770

600

700

Canada

475

550

450

185

400

400

Hàn Quốc

360

390

355

390

375

400

Ukraine

460

450

400

440

400

400

Nga

460

305

350

350

350

350

Úc

205

200

200

185

200

200

Trung Quốc

310

350

290

210

250

200

Ả Rập Xê Út

200

210

200

200

200

200

Việt Nam

200

200

8

200

300

200

Khác

781

885

800

830

821

836

Tổng cộng

4.636

4.700

4.468

4.500

4.596

4.586

NK cà phê hòa tan

 

 

 

 

 

 

Philippines

5.500

5.700

5.200

5.000

5.500

5.000

Canada

1.660

1.840

1.960

1.815

1.900

1.900

Trung Quốc

1.825

2.170

1.975

1.870

1.800

1.800

Indonesia

751

725

983

1.000

1.000

1.000

Vương quốc Anh

105

680

920

950

900

1.000

Hoa Kỳ

585

1.220

725

1.250

900

900

Nhật Bản

530

500

535

590

650

650

Kazakhstan

210

325

500

500

500

500

Nga

315

350

400

400

400

400

Guatemala

350

344

345

355

350

370

Khác

3.558

3.820

3.523

3.456

3.615

3.510

Tổng cộng

15.389

17.674

17.066

17.186

17.515

17.030

Nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

Liên minh Châu Âu

43.875

46.600

44.540

43.975

47.500

45.000

Hoa Kỳ

25.510

27.025

23.905

23.500

26.000

23.900

Nhật Bản

7.150

7.415

6.505

6.905

7.260

7.250

Philippines

6.160

6.540

5.900

5.850

6.300

5.800

Trung Quốc

3.810

4.180

4.230

5.485

5.050

5.600

Canada

4.995

5.330

5.110

4.980

5.200

5.400

Vương quốc Anh

2.955

3.985

3.980

4.140

4.050

4.300

Nga

4.165

4.055

4.250

4.250

4.250

4.250

Hàn Quốc

2.995

3.405

3.175

3.350

3.275

3.500

Thụy Sĩ

3.450

3.400

3.290

3.345

3.300

3.300

Khác

27.062

28.912

29.039

28.132

29.308

28.293

Tổng cộng

132.127

140.847

133.924

133.912

141.493

136.593

 

 

Nguồn: Vinanet/VITIC (Theo USDA)