Cơ cấu thị trường xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 1/2026

(% tính theo trị giá)

Xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 1/2026

­(Tính toán theo số liệu công bố ngày 14/2/2026 của Cục Hải quan Việt Nam)

Thị trường

Trị giá T1/2026

(USD)

So với T12/2025

(%)

Trị giá 1T/2026

(USD)

So với

T1/2025 (%)

Tỷ trọng trị giá T1/2026

(%)

*TỔNG CHUNG

362.168.372

-10,55

362.168.372

21,26

100

Trung Quốc (Đại lục)

265.072.005

-17,75

265.072.005

13,62

73,19

ĐÔNG NAM Á (*)

32.171.520

34,61

32.171.520

75,87

8,88

Indonesia

19.315.532

54,35

19.315.532

135,63

5,33

Ấn Độ

12.875.884

24,12

12.875.884

64,53

3,56

Malaysia

12.855.988

12,9

12.855.988

27,35

3,55

Hàn Quốc

9.655.661

38,32

9.655.661

83,15

2,67

(EU) FTA EVFTA-27 thị trường (*)

8.322.082

102,41

8.322.082

70,24

2,3

Đài Loan (Trung Quốc)

6.064.755

26,11

6.064.755

154,95

1,67

Thổ Nhĩ Kỳ

5.193.441

20,16

5.193.441

34,87

1,43

Hoa Kỳ

4.207.331

28,43

4.207.331

-20,94

1,16

Sri Lanka

4.111.402

37,54

4.111.402

32,2

1,14

Đức

4.092.190

142,26

4.092.190

163,83

1,13

Brazil

1.964.174

-10,35

1.964.174

-31,57

0,54

Nhật Bản

1.864.126

-29,96

1.864.126

56,5

0,51

Mexico

1.661.638

12,36

1.661.638

352,25

0,46

Canada

1.164.603

9,36

1.164.603

-49,34

0,32

Pakistan

1.046.046

-40,15

1.046.046

-53,73

0,29

Italy

1.038.151

15,06

1.038.151

8,78

0,29

Nguồn: Vinanet/VITIC