Trong 10 tháng đầu năm 2009, mặt hàng được nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Ấn Độ là thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 368.454.569 USD, chiếm 27,8% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Ấn Độ; tiếp đến là mặt hàng dược phẩm, với trị giá 118.899.112 USD, chiếm 8,9%.
Nhìn chung trong 10 tháng đầu năm 2009, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam ở hầu hết các mặt hàng từ thị trường Ấn Độ đều giảm so với cùng kỳ năm 2008 cụ thể: mặt hàng bông với lượng nhập 16.314 tấn, trị giá 21.506.556 USD, giảm 68% về lượng và giảm 73% về trị giá so với cùng kỳ; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 2.091.394 USD, giảm 48%; máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng giảm 59%; thức ăn gia súc và nguyên liệu giảm 31%; sắt thép giảm 30%; chất dẻo nguyên liệu giảm 0,8%; nguyên phụ liệu dệt may da giày giảm 33%; nguyên phụ liệu dược phẩm giảm 21%; hoá chất giảm 20%; mặt hàng giấy giảm 0,4%.
Số liệu thống kê cho thấy những mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu tăng trong 10 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm trước là: phân bón tăng 73%; dược phẩm tăng 37%; nguyên phụ liệu thuốc lá tăng 31%; kim loại thường tăng 42%; mặt hàng vải dệt may tăng 18%.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Ấn Độ 10 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá |
|
Tổng |
|
|
1.323.829.065 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
|
368.454.569 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
118.899.112 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
150.315 |
88.525.768 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
|
66.444.499 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
25.495 |
55.131.714 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
35.192 |
40.929.792 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
USD |
|
37.726.747 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
35.415.297 |
|
Sản phẩm hoá chất |
USD |
|
33.684.190 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
31.547.869 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
29.798.593 |
|
Hoá chất |
USD |
|
27.179.369 |
|
Xơ, sợi dệt các loại |
Tấn |
10.379 |
24.973.358 |
|
Bông các loại |
Tấn |
16.314 |
21.506.556 |
|
Vải các loại |
USD |
|
18.525.768 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
31.603 |
13.701.384 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
|
13.064.245 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
2.314 |
10.293.703 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
5.842.062 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
5.804.227 |
|
Hàng thủy sản |
USD |
|
5.664.709 |
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ |
USD |
|
4.919.683 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
3.111.877 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
2.593.874 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
2.091.394 |