Trong 10 tháng đầu năm 2009, mặt hàng đạt kim ngạch xuất khẩu cao nhất sang thị trường Thái Lan là: dầu thô, với trị giá 343.409.897 USD, chiếm 32% trong tổng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này và tăng 160% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu thống kê cho thấy những mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu tăng là: than đá tăng 97%; hàng dệt may tăng 6,2%; thuỷ sản tăng 8,8%; sản phẩm gốm sứ tăng 9,3% so với cùng kỳ năm 2008.
Nhìn chung thì hầu hết các mặt hàng xuất khẩu sang Thái Lan đều giảm, cụ thể: giảm mạnh nhất là cà phê, giảm 87%; nhóm hàng túi xách, ví, vali, mũ và ôdù giảm 64%; gỗ và sản phẩm gỗ giảm 40%; đá quý, kim loại quý và sản phẩm giảm 44%; dây điện và dây cáp điện giảm 36%; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện giảm 34%; sản phẩm từ chất dẻo giảm 19%; rau quả giảm 20%; hạt điều giảm 0,8% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thái Lan 10 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng |
|
|
1.072.054.996 |
|
Dầu thô |
Tấn |
730.993 |
343.409.897 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
237.913.319 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
|
56.279.606 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
USD |
|
54.369.562 |
|
Than đá |
Tấn |
503.886 |
40.138.869 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
|
17.567.066 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
16.088.919 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
19.883 |
15.907.155 |
|
Sp hoá chất |
USD |
|
14.010.791 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
5.699 |
8.705.112 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
8.695.377 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
|
8.298.548 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
8.237.501 |
|
Hạt điều |
Tấn |
1.614 |
7.701.637 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
7.253.299 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
6.518.214 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
6.126.208 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
5.800.196 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.516 |
3.732.391 |
|
Giấy và các sp từ giấy |
USD |
|
3.678.721 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
2480108 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
5445 |
2430729 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2072024 |
|
Đá quý,kim loại quý và sp |
USD |
|
2004025 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
1911034 |
|
Hoá chất |
USD |
|
1581054 |