Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu từ Anh là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; bông các loại; nguyên phụ liệu dệt may & da giày; tân dược; các sản phẩm hoá chất.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Anh tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
44.960.673 |
|
237.794.031 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
281.887 |
|
462.055 |
|
Hoá chất |
USD |
|
436.570 |
|
1.853.780 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.894.566 |
|
8.405.115 |
|
Tân dược |
USD |
|
2.003.727 |
|
8.951.404 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
79 |
154.248 |
359 |
779.300 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
52.878 |
|
504.442 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
126 |
224.636 |
354 |
639.403 |
|
Cao su |
Tấn |
84 |
160.066 |
841 |
1.605.658 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
414.182 |
|
1.023.522 |
|
Bột giấy |
Tấn |
1.157 |
902.026 |
3.495 |
2.678.294 |
|
Bông các loại |
Tấn |
199 |
340.096 |
2.820 |
4.434.723 |
|
Vải các loại |
USD |
|
956.112 |
|
3.165.254 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
1.083.741 |
|
6.072.142 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
501 |
398.473 |
3.902 |
2.762.544 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
699.820 |
|
2.210.054 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
6.348.974 |
|
31.966.833 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
2 |
190.000 |
26 |
1.066.8481. |