(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ t­ướng Chính phủ)

(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

MÃ HS
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ

Tháng 7/2010

Tháng 8/2010

8/2010 so với 8/2009
6/2010 so với 5/2010
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
 

CHUNG (của 13 nhóm/mặt hàng)

96,1
95,6
11,3
-0,1
-0,2
-0,5
*
HÀNG RAU QUẢ
101,6
102,3
0,7
1,3
0,0
0,7
07

Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

101,4
101,0
1,4
0,1
0,6
-0,3
0701
Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh
93,9
96,9
-9,4
1,7
1,6
3,3
070190

 - Khoai tây không để làm giống

93,9
96,9
-9,4
1,7
1,6
3,3
0702
Cà chua tươi hoặc ướp lạnh
87,8
80,7
-8,7
-4,3
3,4
-8,1
070201

 - Cà chua tươi hoặc ướp lạnh

87,8
80,7
-8,7
-4,3
3,4
-8,1
0703

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành tươi hoặc ướp lạnh

105,9
106,5
8,9
-0,3
0,4
0,5
070310

 - Hành và hành tăm

101,8
99,2
0,6
0,1
2,0
-2,5
070320

 - Tỏi

108,5
110,5
13,6
-0,6
0,5
1,9
0704

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau tương tự tươi hoặc ướp lạnh

101,4
100,5
0,5
0,9
0,5
-0,9
070410

 - Hoa lơ và hoa lơ xanh

98,7
100,2
0,2
0,0
-1,5
1,5
070490

 - Bắp cải (loại khác)

102,3
100,6
0,6
1,1
1,2
-1,7
0706

Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

98,5
95,8
-5,9
3,2
-4,5
-2,7
070610

 - Cà rốt và củ cải

98,5
95,8
-5,9
3,2
-4,5
-2,7
0708

Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

95,2
99,4
0,6
0,2
-4,0
4,4
070810

 - Đậu Hà Lan

93,3
99,8
0,5
0,0
-6,5
7,0
070890

 - Các loại cây rau thuộc họ đậu khác

97,6
98,4
0,7
0,7
-0,3
0,9
0709
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
117,3
117,6
11,5
1,6
2,2
0,2
070920

 - Măng tây

89,2
96,8
0,4
-5,4
7,7
8,5
070959

 - Nấm và nấm cục loại khác

114,3
112,5
7,8
0,2
2,2
-1,5
070990

 - Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

134,5
132,4
20,0
6,2
5,5
-1,5
0710

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

110,7
107,7
-1,2
-0,6
1,9
-2,7
071040

 - Ngô ngọt

110,7
107,7
-1,2
-0,6
1,9
-2,7
0711

Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được

101,1
100,0
0,0
5,6
-4,3
-1,1
071190

 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau 0709

101,1
100,0
0,0
5,6
-4,3
-1,1
0712

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

101,3
97,6
-2,4
-1,1
1,5
-3,7
071220

 - Hành

102,8
99,1
0,3
-3,3
1,8
-3,6
071232

 - Mộc nhĩ (Auricularia spp)

105,4
105,3
-2,5
5,0
-5,0
-0,1
071239

 - Nấm, mộc nhĩ (loại khác)

94,6
89,5
-9,6
-2,2
2,2
-5,4
071290

 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau

109,9
110,1
6,3
4,2
1,8
0,2
0713

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt

99,9
100,5
2,3
-3,2
-0,8
0,7
071331

 - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L), hepper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek

99,9
100,6
2,4
-3,3
-0,9
0,7
071332

 - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus vulgaris)

99,9
94,3
0,2
-1,9
2,7
-5,6
071333

 - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

100,0
100,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0714
Củ dong, củ lan tươi hoặc ướp lạnh
87,5
80,4
-15,6
0,0
-2,8
-8,1
071490

 - Loại khác

87,5
80,4
-15,6
0,0
-2,8
-8,1
08

Quả, quả hạch ăn được, quả thuộc chi cam quýt và các loại dưa

101,6
103,0
0,3
1,8
-0,2
1,4
0802

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

117,4
117,7
18,6
4,4
2,1
0,3
080240

 - Hạt dẻ (Castanea spp)

107,7
117,7
17,9
4,6
2,8
9,2
080290

 - Loại khác

117,7
117,7
18,6
4,3
2,0
0,0
0804

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

95,0
92,3
-4,8
-3,1
0,0
-2,9
080450

 - Quả ổi, xoài và măng cụt

95,0
92,3
-4,8
-3,1
0,0
-2,9
0805
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
103,5
100,0
0,0
4,1
-1,1
-3,4
080510

 - Quả cam

105,7
100,2
0,0
0,6
4,1
-5,2
080520

 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ và các loại giống lai chi cam quýt

102,6
99,2
-0,7
6,5
-3,7
-3,3
0806
Quả nho, tươi hoặc khô
102,2
109,8
4,5
3,8
-2,7
7,5
080610

 - Quả nho tươi

102,5
110,4
4,1
4,9
-3,1
7,7
080620

 - Quả nho khô

99,3
100,5
7,4
-4,1
-1,4
1,3
0807

Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

99,3
100,9
0,1
0,0
-2,4
1,6
080711

 - Quả dưa hấu

99,3
100,9
0,9
0,0
-2,4
1,6
080719

 - Quả họ dưa (loại khác)

99,3
100,9
0,1
0,0
-2,4
1,6
0808
Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi
103,2
107,6
2,3
1,8
-3,2
4,3
080810

 - Quả táo

108,1
110,5
2,1
2,5
-1,7
2,2
080820

 - Quả lê và quả mộc qua

96,6
103,0
2,9
0,5
-4,3
6,6
0809

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

96,3
98,6
-1,2
-4,2
-0,7
2,4
080920

 - Quả anh đào

112,5
112,9
7,4
4,2
2,9
0,3
080930

 - Quả đào, kể cả xuân đào

94,7
94,5
-5,3
-5,3
1,1
-0,2
080940

 - Quả mận và quả mận gai

96,1
98,7
0,5
-2,6
-2,6
2,7
0810
Quả tươi khác
97,9
94,8
-7,5
-4,0
6,2
-3,2
081010

 - Quả dâu tây

97,9
94,8
-7,5
-4,0
6,2
-3,2
081050

 - Quả kiwi

102,9
94,8
-7,5
0,5
-7,6
-7,9
081060

 - Quả sầu riêng

97,9
94,8
-7,5
-7,1
-0,3
-3,2
081090

 - Loại khác

97,9
94,8
-7,5
-4,0
7,7
-3,2
0813

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này

104,1
104,0
3,8
-5,9
-1,3
-0,1
081310

 - Quả mơ

104,1
100,0
0,0
-8,2
1,1
-3,9
081320

 - Quả mận đỏ

99,1
104,0
-1,8
-2,4
-6,0
4,9
081330

 - Quả táo

108,5
113,2
6,8
1,5
-5,3
4,3
081340

 - Quả khô loại khác

103,0
103,2
3,3
-5,6
-2,6
0,1
20

Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch và các phần khác của cây

102,5
102,0
0,5
-1,7
-0,6
-0,5
2002

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác

98,2
100,4
-0,9
0,2
-6,7
2,3
200290

 - Loại khác

98,2
100,4
-0,9
0,2
-6,7
2,3
2004

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

103,3
97,5
-5,2
-4,5
-0,7
-5,7
200410

 - Khoai tây

103,3
97,5
-5,2
-4,5
-0,7
-5,7
2005

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

105,1
105,3
3,9
-3,5
1,6
0,2
200520

 - Khoai tây

105,9
105,3
3,9
-2,3
1,0
-0,6
200570

 - Quả ô liu

100,8
105,3
3,9
-5,6
0,4
4,4
2008

Quả, quả hạch, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu

102,0
104,0
3,5
-0,2
3,0
2,0
200819

 - Loại khác, kể cả hỗn hợp

102,0
104,0
4,0
-1,0
3,0
2,0
200899

 - Loại khác

102,0
104,0
3,2
0,0
3,0
2,0

(TTTTCN&TM)

Nguồn: Vinanet