Số liệu thống kê cao su xuất khẩu tháng 11 và 11 tháng năm 2007
 
Tháng 11/2007
11 tháng 2007
Tên nước
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
 
 
 
 
 
Achentina
139
324.240
2.342
4.960.905
Ấn Độ
261
541.396
4.354
7.880.390
Anh
438
652.711
3.428
5.265.093
Áo
 
 
262
552.224
Ba Lan
 
303.179
 
2.597.969
Bỉ
1.120
1.541.724
10.502
14.743.971
Bồ Đào Nha
 
 
232
428.421
Braxin
301
632.059
4.190
7.648.630
Tiểu VQ Arập TN
40
82.000
205
408.700
Campuchia
296
733.160
961
2.112.754
Canađa
181
395.462
1.696
3.527.587
Đài Loan
3.533
8.038.248
29.809
61.627.609
CHLB Đức
2.343
4.531.879
26.436
52.861.788
Hà Lan
42
72.170
699
1.321.477
Hàn Quốc
4.345
8.018.239
32.632
57.445.442
Hồng Công
526
869.555
2.428
4.595.728
Hy Lạp
20
46.038
101
212.723
Indonêsia
654
1.052.818
5.528
7.360.983
Italia
1.064
2.106.746
9.180
16.185.738
Malaysia
2.487
5.625.433
31.974
64.088.615
Mỹ
2.646
4.853.451
20.088
33.691.373
CH Nam Phi
 
 
121
264.911
Niu zilân
41
51.776
641
948.970
LB Nga
1.276
2.851.977
14.706
30.399.550
Nhật Bản
1.288
2.901.279
11.154
24.494.257
Ôxtraylia
60
135.929
607
1.244.626
Phần lan
181
420.883
2.218
4.714.215
Pháp
461
1.053.534
4.957
10.525.208
CH Séc
436
910.598
1.033
2.207.447
Singapo
101
235.670
2.277
4.729.986
Slôvakia
101
211.252
2.108
4.274.234
Thai Lan
101
194.342
565
1.152.044
Thổ Nhĩ Kỳ
908
2.005.636
8.733
16.380.650
Thụy Điển
323
699.361
1.679
3.410.095
Trung Quốc
42.659
92.667.401
382.808
740.157.648
Ucraina
160
383.535
2.390
4.896.784

Nguồn: Vinanet