Hàn Quốc luôn đứng trong top 3 nước và vùng lãnh thổ đầu tư nhiều nhất vào Việt Nam, các nhà đầu tư Hàn Quốc đã và đang tạo dấu ấn rõ nét đặc biệt trong các lĩnh vực bất động sản và cơ sở hạ tầng, các ngành công nghiệp như đóng tàu, điện và điện tử.
Việc Việt Nam và Hàn Quốc trở thành những đối tác chiến lược sẽ thúc đẩy mạnh mẽ các hoạt động đầu tư của Hàn Quốc vào Việt Nam trong thời gian tới. Tổng vốn đầu tư nước ngoài của các doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam sẽ không dừng lại ở con số 22,1 tỉ USD (tính từ năm 1988 đến 9/2009), đứng thứ 2 trong số 88 nước đầu tư vào Việt Nam với 2.256 dự án tại 42 tỉnh, thành phố (chủ yếu tại TPHCM, Đồng Nai, Hà Nội, Bình Dương). Đồng thời, kim ngạch trao đổi thương mại song phương cũng sẽ không ngừng phát triển so với tổng kim ngạch hiện đạt xấp xỉ 10 tỉ USD như hiện nay.
Trong tháng 11/2009, kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Hàn Quốc đạt 768.066.706 USD, đưa tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa hai nước trong 11 tháng đầu năm đạt 8,004 tỉ USD, trong đó Việt Nam nhập siêu từ Hàn Quốc chiếm 52,8% trong tổng kim ngạch buôn bán hai chiều. Những mặt hàng Việt Nam chủ yếu nhập khẩu là: vải các loại chiếm 13,8%, máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác chiếm 11,5%, xăng dầu các loại chiếm 9,4%, sắt thép các loại chiếm 9,4%...Những mặt hàng Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc là: dầu thô chiếm 20,6%, hàng thuỷ sản chiếm 14,9%, hàng dệt may chiếm 11,7%, than đá chiếm 4,8%, giày dép các loại chiếm 2,9%...
Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Hàn Quốc tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD) |
Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD) |
|
Tổng kim ngạch XK |
159679090 |
1888774625 |
|
Hàng thuỷ sản |
31216782 |
281452120 |
|
Hàng rau quả |
294570 |
8063341 |
|
Cà phê |
4174467 |
43036771 |
|
Hạt tiêu |
403932 |
4639815 |
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn |
147514 |
25793170 |
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
1579611 |
11848043 |
|
Than đá |
7731967 |
91490474 |
|
Dầu thô |
|
389096250 |
|
Xăng dầu các loại |
5310880 |
30951461 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
|
466782 |
|
Sản phẩm hoá chất |
1338168 |
16601451 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
388662 |
1501678 |
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
859661 |
9440697 |
|
Cao su |
3708125 |
36219332 |
|
Sản phẩm từ cao su |
930411 |
4785373 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù |
1642500 |
19046677 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
289687 |
4080804 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
10875069 |
82439900 |
|
Hàng dệt, may |
24420636 |
221172032 |
|
Giày dép các loại |
5887449 |
54640872 |
|
Sản phẩm gố, sứ |
949221 |
10927395 |
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh |
377259 |
8041673 |
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
584400 |
4242594 |
|
Sắt thép các loại |
1957774 |
12283202 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
1414668 |
21550821 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện |
3837517 |
41999096 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
6575410 |
52942715 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
1352655 |
11310651 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
2237222 |
31885153 |
|
Tổng kim ngạch NK |
608387616 |
6115557679 |
|
Hàng thuỷ sản |
1124011 |
12427826 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
544567 |
3577920 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
191336 |
2273328 |
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
635291 |
6118214 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
546946 |
15153772 |
|
Clinhke |
|
2185095 |
|
Xăng dầu các loại |
36872312 |
576267523 |
|
Khí đốt hoá lỏng |
|
351840 |
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ |
2675613 |
32180979 |
|
Hoá chất |
14040542 |
112680072 |
|
Sản phẩm hoá chất |
14271604 |
131564879 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
159487 |
2170217 |
|
Dược phẩm |
7771570 |
95927262 |
|
Phân bón các loại |
3672318 |
57758508 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
1448884 |
21290124 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
45582373 |
454471086 |
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
9440978 |
82596025 |
|
Cao su |
5709503 |
56985580 |
|
Sản phẩm từ cao su |
2097204 |
18112702 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
376385 |
6912504 |
|
Giấy các loại |
3366564 |
48249787 |
|
Sản phẩm từ giấy |
2912163 |
26284664 |
|
Bông các loại |
69000 |
861152 |
|
Xơ, sợi dệt các loại |
13012624 |
96629606 |
|
Vải các loại |
80308773 |
846522065 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
32786785 |
349167038 |
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
1279522 |
9961200 |
|
Sắt thép các loại |
54397051 |
574022553 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
13086156 |
147643950 |
|
Kim loại thường khác |
19750507 |
174399742 |
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác |
2854387 |
26464307 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện |
39834928 |
268109609 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
57929324 |
703804682 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
2126656 |
33157236 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
55999218 |
402615295 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
33435521 |
243075234 |
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
40125 |
79483237 |