Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Bỉ tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
55.915.592 |
|
186.848.562 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
|
|
917.250 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
233.905 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
462.252 |
|
2.305.861 |
|
Hoá chất |
USD |
|
1.471.927 |
|
5.325.927 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.434.517 |
|
6.503.354 |
|
Tân dược |
USD |
|
743.414 |
|
2.436.351 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
1.434 |
1.150.636 |
4.220 |
2.413.256 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
49.419 |
|
379.939 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
436 |
686.646 |
1.883 |
3.716.270 |
|
Cao su |
Tấn |
55 |
149.251 |
328 |
873.524 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
208.396 |
|
605.368 |
|
Vải các loại |
USD |
|
75.606 |
|
769.906 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
93.684 |
|
489.727 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
|
|
376.376 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
2.481 |
2.350.846 |
17.362 |
12.316.606 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
|
|
55 |
335.294 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
69.201 |
|
1.352.179 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
37.030.526 |
|
110.077.747 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
4 |
61.775 |
5 |
326.652 |