Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ tháng 8/2010 đạt 39 triệu USD, tăng 9,4% so với tháng trước và tăng 42,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ 8 tháng đầu năm 2010 đạt 307,6 triệu USD, tăng 89,8% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 8 tháng đầu namư 2010.
Trong 8 tháng đầu năm 2010, những mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ có tốc độ tăng trưởng về kim ngạch: Sắt thép các loại đạt 9 triệu USD, tăng 327,7% so với cùng kỳ, chiếm 3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 2,5 triệu USD, tăng 281,6% so với cùng kỳ, chiếm 0,8% trong tổng kim ngạch; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 11,6 triệu USD, tăng 270% so với cùng kỳ, chiếm 3,8% trong tổng kim ngạch; sau cùng là cao su đạt 21 triệu USD, tăng 153,2% so với cùng kỳ, chiếm 6,9% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ 8 tháng đầu năm 2010 có độ suy giảm về kim ngạch: Chất dẻo nguyên liệu đạt 3,2 triệu USD, giảm 80,9% so với cùng kỳ, chiếm 1% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là hạt tiêu đạt 3 triệu USD, giảm 16,8% so với cùng kỳ, chiếm 1% trong tổng kim ngạch; sau cùng là giày dép các loại đạt 11,2 triệu USD, giảm 0,4% so với cùng kỳ, chiếm 3,6% trong tổng kim ngạch.
Hàng dệt, may là mặt hàng dẫn đầu về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ 8 tháng đầu năm 2010, đạt 53 triệu USD, tăng 44,8% so với cùng kỳ, chiếm 17,3% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ 8 tháng đầu năm 2010
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK 8T/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 8T/2010 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Tổng
|
162.013.762
|
307.573.582
|
+ 89,8
|
|
Hạt tiêu
|
3.557.482
|
2.960.850
|
- 16,8
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
16.631.785
|
3.181.470
|
- 80,9
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.196.829
|
2.579.125
|
+ 115,5
|
|
Cao su
|
8.319.755
|
21.069.344
|
+ 153,2
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
4.143.416
|
4.971.573
|
+ 20
|
|
Hàng dệt, may
|
36.692.999
|
53.116.614
|
+ 44,8
|
|
Giày dép các loại
|
11.260.892
|
11.212.108
|
- 0,4
|
|
Sắt thép các loại
|
2.133.538
|
9.124.170
|
+ 327,7
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
2.730.991
|
4.979.397
|
+ 82,3
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
3.122.322
|
11.550.365
|
+ 270
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
653.981
|
2.495.870
|
+ 281,6
|