Giá dầu cọ kỳ hạn tại Malaysia tăng đầu phiên giao dịch hôm thứ tư (17/8), hướng phiên tăng thứ 3 liên tiếp trong 4 phiên, do nguồn cung thắt chặt hậu thuẫn giá thị trường.
Một đồng ringgit tăng mạnh và yếu tố kỹ thuật khiến giá dầu cọ giảm trong 2 ngày tăng liên tiếp phiên trước đó, tăng lên mức cao nhất 10 tuần.
Một đồng ringgit tăng mạnh, đồng tiền giao dịch dầu cọ, thường khiến dầu thực vật đắt hơn so với các đồng tiền khác.
Giá dầu cọ kỳ hạn tháng 10, hợp đồng benchmark tại Sở giao dịch phái sinh Bursa Malaysia tăng 2,3%, lên 2.597 ringgit (tương đương 650 USD)/tấn trong phiên giao dịch.
Khối lượng giao dịch đạt 26.767 lot (25 tấn/lot) trong phiên giao dịch hôm thứ ba (16/8).
Sản lượng dầu cọ tại Malaysia trong tháng 7/2016 – nước sản xuất lớn thứ 2 thế giới – tăng 3,5% so với tháng trước đó, lên 1,59 triệu tấn. Tuy nhiên, con số này ở mức thấp nhất trong 6 năm, do ảnh hưởng thời tiết El Nino.
Thời tiết nóng khắp khu vực Đông Nam Á, ảnh hưởng đến cây trồng và giảm năng suất dầu cọ tại nước sản xuất dầu cọ hàng đầu Indonesia và Malaysia.
Giá dầu cọ có thể tăng lên ngưỡng 2.610 ringgit/tấn, ổn định ở mức hỗ trợ 2.543 ringgit/tấn, Wang Tao, nhà phân tích hàng hóa cho biết.
Giá dầu đậu tương giao kỳ hạn tháng 1 tại Sở giao dịch hàng hóa Đại Liên tăng 0,4%, trong khi giá dầu đậu tương giao kỳ hạn tháng 12 tại Sở giao dịch hàng hóa Chicago tăng 0,9%.
Giá dầu cọ, dầu đậu tương và dầu thô
|
Hợp đồng
|
Kỳ hạn
|
Đvt
|
Giá mới nhất
|
Giá thấp
|
Giá cao
|
|
Dầu cọ Malaysia
|
T9
|
ringgit/tấn
|
2.810
|
2.765
|
2.813
|
|
Dầu cọ Malaysia
|
T10
|
“
|
2.675
|
2.625
|
2.675
|
|
Dầu cọ Malaysia
|
T11
|
“
|
2.597
|
2.553
|
2.604
|
|
Dầu olein Trung Quốc
|
T1
|
NDT/tấn
|
5.540
|
5.466
|
5.568
|
|
Dầu đậu tương Trung Quốc
|
T1
|
NDT/tấn
|
6.378
|
6.330
|
6.404
|
|
Dầu đậu tương CBOT
|
T12
|
Uscent/pound
|
34,13
|
33,63
|
34,19
|
|
Dầu cọ Ấn Độ
|
T8
|
Rupee/10kg
|
562,5
|
561,3
|
563,4
|
|
Dầu đậu tương Ấn Độ
|
T8
|
Rupee/10kg
|
648,6
|
646,8
|
648,6
|
|
Dầu thô NYMEX
|
T9
|
USD/thùng
|
46,3
|
46,11
|
46,48
|
1 USD = 3,9970 ringgit)
1 USD = 66,8750 rupee
1 USD = 6,6300 NDT
Nguồn: VITIC/Reuters