Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.; thức ăn gia súc & nguyên liệu; nguyên phụ liệu dệt may, da giày.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Canađa tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
22.493.955 |
|
168.655.572 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
431.600 |
|
662.546 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
246 |
132.892 |
54.352 |
18.718.219 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
26.749 |
|
590.471 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
532.547 |
|
4.077.961 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
63.483 |
|
890.434 |
|
Tân dược |
USD |
|
29.112 |
|
1.987.192 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
7.513 |
4.256.330 |
93.494 |
45.575.896 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
592 |
973.007 |
2.760 |
4.260.325 |
|
Cao su |
Tấn |
14 |
60.873 |
73 |
265.063 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
341.680 |
|
2.592.950 |
|
Bột giấy |
Tấn |
1.296 |
958.712 |
7.528 |
5.441.181 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
138 |
164.011 |
541 |
657.578 |
|
Vải các loại |
USD |
|
309.438 |
|
1.173.072 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
2.497.658 |
|
14.052.634 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
815 |
687.005 |
7.737 |
4.646.376 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
10 |
309.700 |
273 |
1.435.409 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
122.655 |
|
2.376.054 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
3.305.274 |
|
21.322.835 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
36 |
1.226.544 |
259 |
8.047.209 |