6 tháng đầu năm, xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Đức đạt 997.861.109 USD
Theo số liệu thống kê, trong tháng 6 năm 2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hóa sang Đức đạt 182.273.096 USD. Tính chung 6 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 997.861.109 USD.
Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Đức trong 6 tháng đầu năm là: giày dép các loại; hàng dệt may; hàng hải sản; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Đức tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng xuất khẩu |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
182.273.096 |
|
997.861.109 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
13.653.378 |
|
88.129.558 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
628.300 |
|
3.230.950 |
|
Hạt điều |
Tấn |
236 |
1.529.441 |
858 |
4.924.278 |
|
Cà phê |
Tấn |
10.454 |
22.834.937 |
77.660 |
163.434.011 |
|
Chè |
Tấn |
133 |
207.818 |
865 |
1.496.688 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
849 |
3.478.034 |
3.076 |
13.568.393 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
441.769 |
|
1.878.426 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
2.985.792 |
|
18.204.762 |
|
Cao su |
Tấn |
2.521 |
6.644.663 |
9.951 |
24.550.999 |
|
Tuí xách, ví, vali, mù và ôdù |
USD |
|
6.053.440 |
|
34.587.613 |
|
Sp mây tre, cói thảm |
USD |
|
3.094.595 |
|
17.248.826 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
4.635.960 |
|
69.155.955 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
1.471.86 |
|
17.348.021 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
227.843 |
|
1.620.110 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
36.781.933 |
|
178.742.308 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
43.385.795 |
|
200.682.079 |
|
Máy vi tính, sp điện tử& linh kiện |
USD |
|
321.979 |
|
1.924.047 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
710.552 |
|
4.011.095 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
816.839 |
|
8.151.490 |
Nguồn: Vinanet